Đăng ký Đăng nhập
Trang chủ Giáo dục - Đào tạo Cao đẳng - Đại học Câu hỏi trắc nghiệm môn quản trị kinh doanh quốc tế...

Tài liệu Câu hỏi trắc nghiệm môn quản trị kinh doanh quốc tế

.DOC
23
1559
93
  • BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN QUẢN TRỊ KINH DOANH QUỐC T
    1.Thất bại trong việc xâm nhập thị trường toàn cầu đưa đến ________.
    a. Sự cải thiện các tác động về kinh tế
    b. Tăng chất lượng sản phẩm và dịch vụ
    c. Sự suy giãm mức sống
    d. Giãm thiểu chi phí đặt hàng
    e. Tất cả lý do trên
    2.Tất cả những phát biểu sau đây về toàn cầu hóa đều đúng, ngoại trừ
    a. Toàn cầu hóa làm giãm nhẹ gánh nặng về nợ cho các quốc gia đang
    phát triển.
    b. Toàn cầu hóa làm tàn phá môi trường.
    c. Toàn cầu hóa làm gia tăng sự giàu có của quốc gia.
    d. Toàn cầu hóa làm gia tăng sự giàu có của nhà đầu tư.
    e. Toàn cầu hóa làm lãng quên vấn đề nhân quyền.
    3.Tất cả những điều sau đây là những lợi ích song hành với việc tham gia hoạt
    động kinh doanh quốc tế, ngoại trừ
    a. Doanh nghiệp có thể học tập từ nhà cạnh tranh nước ngoài.
    b. Doanh nghiệp thể đạt được hiệu quả kinh tế theo quy , điều
    nó không thể làm được khi chỉ kinh doanh trong thị trường nội địa.
    c. Văn hóa cá nhân được bảo vệ bởi luật pháp.
    d. Doanh nghiệp thể dịch chuyển xuống theo đường cong kinh
    nghiệm để giảm chi phí.
    e. Giá cả sẽ hạ thấp hơn.
    4.Đầu tư trực tiếp bao gồm ________.
    a. Các chi nhánh 100% vốn nước ngoài
    b. Xuất khẩu
    c. Nhập khẩu
    Trang 1
  • d. Cho thuê công nghệ, bản quyền
    e. Hoạt động hàng đổi hàng
    5.Điều gì trong số những điều sau đây sẽ thể hiện sự khác biệt giửa kinh doanh
    nôi địa và kinh doanh quốc tế
    a. Hoạt động giao dịch theo hình thức tín dụng thương mại thay vì trả
    bằng tiền mặt.
    b. Cho thuê và nhượng quyền kinh doanh.
    c. Hợp đồng quản trị sẽ khác biệt về ngôn ngữ.
    d. Hoạt động giao dịch vượt ra tầm biên giới quốc gia
    e. Người lao động sử dụng nhiều ngôn ngữ.
    6.Đầu vào một danh mục đầu tài chính hình thức mua tài sản trong đó
    nhà đầu tư sở hữu
    a. Nhỏ hơn 10%.
    b. Lớn hơn 50%.
    c. Nhỏ hơn 100%.
    d. Lớn hơn 51%.
    e. Lớn hơn 10%.
    7.Đầu tư của nước ngoài vào một quốc gia sẽ liên quan đến:
    a. Vấn đề kiểm soát.
    b. Lợi nhuận.
    c. Tài sản.
    d. Thu nhập.
    e. Cả a và b.
    8.Khoản nào trong số các khoản sau đây không phải hình thức đầu tư vào
    danh mục đầu tư
    a. Mua một chứng khoán nợ
    b. Mua lại một công ty
    Trang 2
  • c. Mua một trái phiếu
    d. Đầu tư vào tài sản tài chính sinh lãi
    e. Không một yếu tố nào trong số các yếu tố trên
    9.Một quốc gia có thặng dư trong cán cân thanh toán (BOP) sẽ đối mặt với
    a. Một sự tăng lãi suất.
    b. Một sự thặng dư trong cán cân mậu dịch quốc tế.
    c. Áp lực tăng giá nội tệ.
    d. Sự mất mát về dự trử ngoại hối.
    e. Không một yếu tố nào trong các yếu tố trên.
    10.Yếu tố nào trong những yếu tố sau đây dẫn đến cuộc khủng hoảng tiền tệ
    Châu Á năm 1997
    a. Sự mâu thuẩn quốc tế và nợ nần giửa các nước Châu Á
    b. Sự thất bại trong thương lượng giửa các nước Châu Á và WTO
    c. Sự loại bỏ lực lượng gìn giữ hòa bình tại khu vực này
    d. Ngân hàng thế giới từ bỏ sự ủng hộ tài chính cho khu vực này
    e. Sự chuyển đổi từ nhà xuất khẩu ròng sang n nhập khẩu ròng tại
    các nước này
    11.Thỏa thuận Bretton Woods
    a. Kêu gọi thiết lập hệ thống tỷ giá cố định giửa các nước thành viên.
    b. Liên quan đến việc điều chỉnh tỷ giá giửa các nước thuộc thế giới thứ
    3.
    c. Loại bỏ nguồn quỹ về vàng và ngoại tệ cho các nước thành viên.
    d. Thiết lập tổ chức WTO.
    e. Tất cả những điều trên.
    12.Các chi phí liên quan đến hoạt động xuất khẩu bao gồm các loại sau đây,
    ngoại trừ
    a. Nhân sự.
    Trang 3
  • b. Nghiên cứu thị trường.
    c. Thuế quan nhập khẩu.
    d. Các chi phí trong hoạt động vận chuyển.
    e. Các chi phí thông tin, liên lạc.
    13.Tất cả những yếu tố sau đây sẽ thúc đẩy doanh nghiệp mở rộng hoạt động
    kinh doanh ở nước ngoài, ngoại trừ:
    a. Sự cạnh tranh rất cao ở thị trường nội địa.
    b. Sự hình thành các thị trường mới ở nước ngoài.
    c. Sự suy giảm đáng kể trong cạnh tranh ở thị trường nội địa.
    d. Mức độ mậu dịch quốc tế gia tăng.
    e. Không yếu tố nào trong các yếu tố trên.
    14.Các tivi đen và trắng đã xâm nhập rông rải vào các hộ gia đình người Mỹ
    hơn một thập kỹ trước khi điều tương tự xãy ra tại Châu Âu và Nhật Bản. Với
    tivi màu, khoảng cách thời gian này đã rút ngắn chỉ còn 5 năm. Ngày nay hệ
    thống MTV đã sẳn có trên toàn thế giới và số lượng người sử dụng internet
    ngày càng tăng mạnh mẽ, khoảng cách thời gian đó không còn tồn tại nửa. Hiện
    tượng này có thể gọi là:
    a. Sự hội tụ về văn hóa.
    b. Sự dị biệt về văn hóa.
    c. Sự đồng hóa về văn hóa.
    d. Sự thống nhất về văn hóa.
    e. Sự phân tầng xã hội.
    15.Nhà nước có thể hổ trợ cho các công ty xuất khẩu thông qua các điều sau
    đây, ngoại trừ:
    a. Chuyển giao kiến thức.
    b. Hổ trợ chi phí.
    c. Tr cấp.
    Trang 4
  • d. Giảm thiểu danh mục hàng hóa kỹ thuật cao cấm xuất khẩu sang
    những nước bị xem là thù địch.
    e. Hổ trợ hoạt động phát triển nguồn nhân lực.
    16.Khi một công ty quyết định đầu đ sản xuất sản phẩm nước ngoài,
    phải cân nhắc sự bù trừ giửa
    a. Chi phí và sự kiểm soát.
    b. Cạnh tranh và sự kiểm soát.
    c. Cơ hội và lợi ích.
    d. Lợi nhuận và liên doanh quốc tế.
    e. Nhập khẩu và xuất khẩu.
    17.Điều sau đây không thể hiện một sự yếu kém về sở hạ tầng thường xảy
    ra một nền kinh tế chuyển đổi trong quá trình chuyển từ nền kinh tế tập
    trung sang kinh tế thị trường
    a. Dòng vốn sẽ rời khỏi thị trường nội địa vốn không ổn định
    b. Hệ thống vận tải cần một sự cải tiến sâu rộng
    c. Sự thiếu thốn hệ thống kho tàng
    d. Các phương tiện trung gian của thị trường không tồn tại
    e. Hệ thống thanh toán và chuyển ngân không phù hợp
    18.Tất cả những điều sau đây thể hiện động lực phản ứng lại (thụ động) khi xâm
    nhập thị trường quốc tế ngoại trừ
    a. Lợi ích về thuế.
    b. Áp lực cạnh tranh.
    c. Sự vượt quá công suất so nhu cầu ở thị trường nội địa.
    d. Sự gần gũi với khách hàng và cảng biển.
    e. Sản xuất quá mức nhu cầu.
    19.Một liên minh chiến lược bao hàm các mối quan hệ giữa các đối tượng sau
    đây ngoại trừ:
    Trang 5

Mô tả:

Tài liệu liên quan