Tài liệu 12 đề kiểm tra 1 tiết toán lớp 9 - (kèm lời giải)

  • Số trang: 37 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 1126 |
  • Lượt tải: 0

Mô tả:

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: Toán – Đại số 9 ĐỀ SỐ 15 Câu 1: (2,5 điểm) Giải hệ phương trình: 2 x  3 y  13  5 x  2 y  16 Câu2: ( 2.5 điểm) Tìm giá trị của a và b để đường thẳng ax – by = 4 đi qua điểm A ( 4 ; 3 ) và B ( -6 ; -7) Câu 3: ( 2 điểm) Tìm giá trị của m để ba đường thẳng sau đồng quy: ( d1) : 2x – y = - 1 ( d2 ) : x + y = - 2 ( d3 ) : y = -2x - m Câu 4: ( 3 điểm) Hai người khách du lịch xuất phát đồng thời từ hai thành phố cách nhau 38km. Họ đi ngược chiều và gặp nhau sau 4 giờ. Hỏi vận tốc của mỗi người biết rằng đến khi gặp nhau, người thứ nhất đi được nhiều hơn người thứ hai 2km. --------- HẾT -------- ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM Câu 1: ( 2.5 điểm) 2 x  3 y  13  4 x  6 y  26 11x  22 x  2     5 x  2 y  16 15 x  6 y  48 2 x  3 y  13  y  3 (2.0đ) . Kết luận (0.5đ) Câu 2 : (2.5 điểm ) . Đường thẳng ax – by =4 đi qua điểm A( 4 ; 3 ) ta có được phương trình : 4a – 3b =4 (1) . Đường thẳng ax – by =4 đi qua điểm B( -6;-7 ) ta có được phương trình: ( 1.0đ ) -6a +7b =4 (2) 4a  3b  4 6a  7b  4 Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình  (1.0đ ) Giải hệ phương trình ta được: a = 4 ; b = 4 (0.5đ ) Kết luận Câu 3: ( 2 điểm) Tọa độ giao điểm N( xN ; yN) của hai phương trình 2x – y = -1 và x + y = -2 là  2 x  y  1 nghiệm của hệ phương trình   x  y  2 (1.0đ) Ta được tọa độ giao điểm N( - 1; -1) .Vì ba đường thẳng đồng quy tại điểm N(-1 ; -1) nên ta có: -1 = -2(-1) – m  m = 3 (1.0đ) Kết luận Câu 4: ( 3 điểm) Gọi vận tốc người đi từ A đến B là x (km/h ; x > 0) (1.0đ) Gọi vận tốc người đi từ B đến A là y (km/h ; x> y > 0) Quãng đường người đi từ A đến chỗ gặp nhau là 4x (km ) Quãng đường người đi từ B đến chỗ gặp nhau là 4y (km ) (0.75đ) Theo đề ra ta có phương trình: 4x + 4y = 38 hay 2x + 2y = 19 (1) Khi đến chỗ gặp nhau, người thứ nhất đi được nhiều hơn người thứ hai là 2km Nên ta có phương trình: 4x- 4y = 2 hay 2x – 2y = 1 (2)  2 x  2 y  19 2 x  2 y  1 Từ ( 1) và (2) ta có hệ phương trình:  (0.75đ) Giải hệ phương trình ta được : x = 5 và y = 4,5 ( TMĐK) (0.5đ) Kết luận ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: Toán – Đại số 9 ĐỀ SỐ 16 Câu 1: ( 2.5 điểm ) Giải hệ phương trình sau: 3x  2 y  22   2 x  3 y  7 (I) Câu 2: ( 2 điểm ) Tìm giá trị của a để đường thằng y = ax đi qua giao điểm của hai đường thẳng 2x - 3y = 8 và 7x – 5y = - 5 Câu 3: ( 2.5 điểm) Xác định hàm số y  ax  b biết rằng đồ thị của nó đi qua hai điểm M ( 4 ; 1 ) và N ( 3 ; - 5 ). Câu 4: ( 3 điểm ) Một khách du lịch đi trên ô tô 4 giờ sau đó đi tiếp tàu hỏa trong 7 giờ được quãng đường dài 640 km. Hỏi vận tốc của tàu hỏa và ô tô, biết rằng mỗi giờ tàu hỏa đi nhanh hơn ô tô là 5km . --------- HẾT ---------- ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM Câu 1: ( 2,5 điểm) 3x  2 y  22 6 x  4 y  44 13 y  65 x  4      2 x  3 y  7 6 x  9 y  21 2 x  3 y  7 y  5 Vậy hệ phương trình ( I) có nghiệm duy nhất (x;y)=( 4; 5) (2.0đ) (0.5đ) Câu 2: (2.0 điểm ) Gọi M (xM; yM) giao điểm hai đường thẳng 2x -3y = 8 và 7x – 5y = -5 thì tọa độ điểm M là nghiệm của hệ phương trình : 2 x  3 y  8  7 x  5 y  5 (1.5đ) Giải ra ta được: M ( -5 ; -6) Đường thẳng y = ax (a  0) đi qua M ( -5 ; -6) ta có: -6 = -5a  a = 1,2 (1.0đ) Kết luận Câu 3: ( 2.5 điểm ) Vì M và N thuộc đồ thị hàm số y = ax + b nên tọa độ của chúng thỏa mãn phương trình y = ax + b. 1  4a  b a  6    5  3a  b b  23 (1.5đ) Vậy hàm số cần tìm là y = 6x – 23 (0.5đ) Ta có: Câu 4: ( 3 điểm) Gọi vận tốc của ô tô là x ( km/h ; x>0) Vận tốc của tàu hỏa là y (km/h ; y>x>0) (1.0đ) Quãng đường khách du lịch đi bằng tô tô là 4x ( km) Quãng đường khách du lịch đi bằng tàu hỏa là 7y ( km) Theo giả thiết ta có phương trình : 4x + 7y = 640 (1) Biết tàu hỏa đi nhanh hơn ô tô 5km ta có phương trình: y - x = 5 (2) (0.75đ) y  x  5 Từ (1 ) và (2) ta có hệ phương trình:  4 x  7 y  640 (0.75đ) Giải ra ta được: x = 55 ; y = 60 (TMĐK) Kết luận (0.5đ) ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: Toán – Đại số 9 ĐỀ SỐ 17 Câu 1: ( 2.5 điểm ) Giải hệ phương trình: 3 x  5 y  2  2 x  6 y  4 (I) Câu 2: ( 2.5 điểm) Tìm hai số a và b biết rằng đồ thị hàm số y = ax + b đi qua hai điểm A( 6 ; 4) và B( 5 ; -1) . Câu 3: (2 điểm) Các đường thẳng 2 x  3 y  20;3 x  5 y  11 và x  y  9 có đồng quy tại một điểm hay không? Câu 4: ( 3 điểm ) Một ca nô chạy xuôi dòng sông được 108 km rồi chạy ngược dòng 63 km hết tất cả 7 giờ. Một lần khác, ca nô chạy xuôi dòng 81 km rồi ngược dòng 84km cũng hết 7 giờ. Hãy tính vận tốc thật của ca nô và vận tốc dòng nước ( biết rằng vận tốc thật của ca nô và vân tốc dòng nước ở hai lần là như nhau) ------------- HẾT ------------ ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM Câu 1: ( 2,5 điểm) 6 x  10 y  4 8 y  16 x  4   Từ (I)   6 x  18 y  12 3 x  5 y  2 y  2 Kết luận (2.0đ) (0.5đ) Câu 2: (2.5điểm ) Hai điểm A ( 6 ; 4 ) và B ( 5 ; -1) thuộc đường thẳng y = ax + b nên ta có hệ phương trình:  6a  b  4  5a  b  1 (1.25đ) a  5 Giải ra ta được :  b  26 (1.0đ) * Kết luận (0.25đ) Câu 3: (2 điểm ) Trước hết ta tìm tọa độ giao điểm M (xM ; yM) của hai đường thẳng 2x + 3y =20 2 x  3 y  20 và 3x – 5y = 11 ta có hệ phương trình  3x  5 y  11 Giải ra ta có M( 7 ; 2 ) (1.0đ) Thay x = 7 và y = 2 vào phương trình x + y = 9 Ta thấy M ( 7 ; 2 ) thỏa mãn phương trình x+ y = 9 (1.0đ) Ba đường thằng 2x + 3y= 20 ; 3x - 5y = 11 và x + y = 9 đi qua điểm M ( 7 ; 2). Vật ba đường thẳng trên đồng quy tại điểm M . Câu 4: ( 3điểm ) Gọi vận tốc dòng nước là x ( km/h) Vận tốc thật của ca nô là y ( km/h)(y>x>0) Thời gian ca nô xuôi dòng lần 1: 108 (h) x y (1.0đ) Thời gian ca nô ngược dòng lần 1: Theo đề ra ta có phương trình : 63 ( h) yx 108 63  7 x y yx Thời gian ca nô xuôi dòng lần 2: 81 (h) x y Thời gian ca nô xuôi dòng lần 2: 84 (h) yx Ta có phương trình: (0.75đ) 63 7 yx 84 7 yx (0.75đ) 81 84   7 (2) x y yx  108 x y   Từ (1) và ( 2) ta có hệ phương trình:  81    x  y Giả ra ta được x = 3 và y = 24 ( TMĐK) Kết luận. (1) (0.5đ) ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: Toán – Đại số 9 ĐỀ 18 Bài 1: (4 điểm) Giải các hệ phương trình sau: 6  3  2 x  y  x  y  1 b 1 1   0  2 x  y x  y  x  2 y 1  0 a  3 x  y  10 Bài 2: (4 điểm) Một công ty vận tải xe khách có hai loại xe. Nếu điều động 15 xe nhỏ và 10 xe lớn thì công ty chở được 690 khách; Lần khác, công ty dùng 5 xe nhỏ và 14 xe lớn thì số lượng khách vận chuyển được tăng lên 20 người. Biết rằng trong các lần chở khách các xe đều chở đủ số người theo qui định của mỗi xe. Hỏi mỗi xe của từng loại xe chở được bao nhiêu khách? Bài 3: (2 điểm) Cho ba điểm A (1 ; 2) ; B ( - 2 ; - 7) Chứng tỏ ba điểm A, B, C thẳng hàng. ; C (3, 8) ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM Bài Câu Nội dung 1 Điểm 4 a b (x ; y) = (3 ; - 1) Đặt u  1 2x  y  * Ta có:   Suy ra u = ; v 2 1 1 (x  - y ; x  y) x y 2 3u  6v  1 u v  0 1 ; 3 v= 2 1 3 Thay u, v 2 x  y  3  x y 3 Ta có  Đáp số: (x ; y) = (2 ; 1) 2 Gọi x (người) là số khách của mỗi xe nhỏ. y (người) là số khách của mỗi xe lớn. (Điều kiện x, y nguyên dương). 15 x  10 y  690  x  16   5 x  14 y  710  y  45 Ta có:  Vậy xe lớn chở được 45 khách. xe nhỏ chở được 16 khách. 3 Vì hai điểm A (1 ; 2) và B ( - 2 ; - 7) có hoành độ và tung độ khác nhau nên phương trình đường thẳng AB có dạng: y = ax + b 4  2  ab a3    7  2 a  b b  1 Ta có:  Đường thẳng AB y = 3x - 1 2 (*) * Thay xc = 3 vào (*) ta có: y = 3. 3 - 1 = 8 (= yc) Vậy C (3 ; 8) thuộc đường thẳng AB. Do đó ba điểm A, B, C thẳng hàng. ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: Toán – Đại số 9 ĐỀ SỐ 19 Bài 1: (4 điểm) Giải hệ phương trình:  a   2x  1 y  2 1    3 12 b 4 x5 y 7   4 3  2 4 x  7 y  16 4 x  3 y  24  0 Bài 2: (4 điểm) Cho một máy bơm nước vào một bể (cạn) trong 3 giờ. Sau đó dùng một máy bơm thứ hai bơm nước vào bể (máy thứ nhất nghỉ) trong 8 giờ thì đầy bể. Nếu cho máy bơm thứ nhất bơm 1 giờ rồi cả hai cùng bơm nước vào bể trong 4 giờ thì đạt 8 dung tích của bể. 9 Hỏi thời gian để bơm nước đầy bể của mỗi máy khi chúng bơm riêng một mình? Bài 3: (2 điểm) Với giá trị nào của k thì ba đường thẳng 2x + y - 3 = 0 ; 3x - 2y = 8 và (2k - 1). x + ky - 4 = 0 đồng quy. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM Bài 1 Câu Nội dung Điểm 4 a (x ; y) = (- 3 ; 4) 2 2x  1 y  2 1   4 3 12 b x5 . 2  y7 4 3  Hệ phương trình vô nghiệm (Vì 2 6x  3  4 y  8  1  3x  15  2 y  14  24 2 3 x  2 y  5 3 x  2 y  25 3 2 5   ) 3  2  25 Gọi x (giờ) ; y (giờ) theo thứ tự là thời gian để máy bơm thứ nhất và máy bơm thứ hai bơm đầy bể (khi bơm riêng một mình) (x > 0, y > 0) Trong một giờ các máy bơm được lượng nước theo thứ tự bằng và 1 x 4 1 dung tích bể. y Ta có hệ phương trình: 3 8  1 x y 1 1 8 1  4.    x  x y 9 x9   y  12 Thử lại: x = 9 ; y = 12 thỏa mãn điều kiện. Thời gian máy bơm thứ nhất bơm đầy bể một mình là 9 giờ. Máy thứ hai là 12 giờ. 3 Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng 2x + y - 3 = 0 và 3x - 2y = 8 là nghiệm của hệ phương trình.  2x  y  3  0 x2  ...     3x  2 y  8  y  1 Thay x = 2 ; y = - 1 vào phương trình (2k - 1) x + ky - 4 = 0 2 (1) (Vì đường thẳng này đi qua giao điểm của hai đường thẳng trên), ta được (2k - 1). 2 - k - 4 = 0  k = 2 Thay k =2 vào phương trình (1) ta có: 3x + 2y – 4 = 0 Vậy k = 2 thì ba đường thẳng trên đồng quy. ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: Toán – Đại số 9 ĐỀ SỐ 1 Câu 1: (4 điểm) Giải các hệ phương trình sau : x  y  2 2 x  3 y  1 a)  b)   x  4 y  7 2 x  3 y  9  mx  y  5 Câu 2 : (1 điểm) Cho hệ phương trình :  (I)  2 x  y  2 Xác định giá trị của m để để hệ (I) có nghiệm duy nhất. Câu 3 : (5 điểm) Hai vòi nước cùng chảy vào một bể không có nước thì sau 4 giờ 48 phút đầy bể. Nếu chỉ mở vòi thứ nhất trong 3 giờ rồi tắt đi và mở tiếp vòi thứ hai trong 4 giờ thì được 3 bể. Hỏi nếu mỗi vòi chảy một mình thì sau bao lâu mới đầy bể ? 4 ………………….HẾT………………. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ( Đáp án này gồm 02 trang) CÂU 1 Ý a b 2 Nội dung 2 x  3 y  1   x  4 y  7 2 x  3 y  1 5 y  15 y  3 x  5    2 x  8 y  14  x  4 y  7  x  4.3  7 y  3  2 x + y = 2  2x - 3y = 9 3x + 3y = 6 5x = 15 x = 3     2x - 3y = 9 2x - 3y = 9  y = -1 a b Hệ có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi: ,  ,  m  2 a b 1 Gọi x (giờ) là thời gian vòi 1 chảy một mình đầy bể ( x>4h48’= Gọi y ( giờ) là thời gian vòi 2 chảy một mình đầy bể ( y > Mỗi giờ vòi 1 chảy được 1 x 1 y Ta có pt : + = 24 h). 5 1 1 (bể), vòi 2 chảy được (bể). x y Mỗi giờ cả hai vòi chảy được 5 1 = ( bể) 24 24 5 5 (1). 24 1 (bể). x 1 Trong 4 giờ vòi 2 chảy được : 4. (bể). y Cả hai vòi chảy được 24 h) 5 0.25 0.25 0.25 0.25 0.5 Trong 3 giờ vòi 1 chảy được :3. 3 Điểm 2 1 3 3 1 (bể) nên ta có pt 3. + 4. = (2). 4 x y 4 0.25 0.25 0.5 Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình sau : 1 1 5  x  y  24   3 1  4 1  3  x y 4 1 x Đặt X = , Y = 1 hệ trở thành : y 0,5 5   X  Y  24  3 X  4Y  3  4 5  4 X  4Y  6   3 X  4Y  3  4 1 1  x  12 1 1    y 8  x  12   y  8 1   X  12  3. 1  4Y  3  12 4 1   X  12  Y  1  8 1 0.5 (thỏa ĐK) Vậy vòi 1 chảy một mình thì sau 12 giờ đầy bể. Vòi 2 chảy một mình thì sau 8 giờ sẽ đầy bể. 0.5 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: Toán – Đại số 9 ĐỀ SỐ 2 I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau: Câu 1: Cho hàm số y = ax2 (a  0) A. a > 0 thì y > 0 với mọi x  0; B. Đồng biến khi a > 0 ; C. Nghịch biến khi a<0 ; D. a< 0 thì y<0. Câu 2: Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt? A. x2 +x +1 = 0; B. x2 + 4 = 0; C. 2x2 - 3x - 1 = 0 ; D. 4x2 - 4x + 1 = 0. Câu 3: Với giá trị nào của m thì phương trình: x2 - 4x + 3m - 3 = 0 có một nghiệm là - 2? A. m = 3; B. m = 1 ; C. m = - 1 ; D. m = - 3 . Câu 4: Với giá trị nào của m thì phương trình x2 - 2x + m = 0 có hai nghiệm phân biệt ? A. m > 1 ; B. m < 1 ; C. m > 2 ; D. m < 2 . Câu 5: Toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số y = 2x - 1 và y = x2 là: A. (1; 1) ; B. (1; 2) ; C. ( 2; 1); Câu 6: Với giá trị nào của m thì phương trình x2 - D. (-1; 1). 3 x + 2m - 1 = 0 có hai nghiệm là hai 2 số nghịch đảo nhau: A. m = -1 ; B. m = 2; C. m = 1; D. m = -2 . Câu 7 Tổng các nghiệm của phương trình 3x2 - 6x + 1 = 0 là: A. 1 ; B. 2; C. 3 ; D. -2. Câu 8: Phương trình nào sau đây có nghiệm kép ? A.3x2 - 5x = 0; B. 3x2 - 5 = 0; C. 9x2 – 12x + 1 = 0 ; D. 16x2 – 8x + 1=0. II. TỰ LUẬN (6 điểm) Bài 1(2đ): Dùng công thức nghiệm hoặc công thức nghiệm thu gọn giải các phương trình sau: a. 2 x 2  5 x  2  0 ; b. 3 x 2  4 6 x  4  0 ; Bài 2:(1đ) Dùng hệ thức Vi - ét tính nhẩm nghiệm các phương trình sau: a. 2007 x 2  2008 x  1  0 ; Bài 3:(1đ) Tìm hai số x1 , x2 biết: b. x 2  2008 x  2007  0 . x1  x2  10 và x1.x2  16 Bài 4: (2đ). Cho phương trình : x2 - 2(m +1)x – 3 = 0 (*) (với m là tham số). a. Giải phương trình (*) khi m = 0. b. Tìm điều kiện của m để phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt. ……………….HẾT………….. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM I, TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Chọn phương án A C D B A C B D II, TỰ LUẬN CÂU Ý a Nội dung 2 x2  5x  2  0 . Ta có:   b 2  4ac =(-5)2- 4.2.2 = 9 > 0 . Phương trình có hai nghiệm 1 Điểm 0.5đ phân biệt: x1 = -b+  53 = = 2; 2a 4 0.5đ
- Xem thêm -