Đăng ký Đăng nhập

Tài liệu Sinh học đại cương

.PDF
164
503
76
  • B Y T
    SINH HC ðẠI CƯƠNG
    DÙNG CHO ðÀO TO DƯỢC S ðẠI HC
    Mã s: ð.20.X.06
    NHÀ XUT BN GIÁO DC
    HÀ NI 2008
    Ch
    ñạ
    o biên so
    n:
    Page
    1
    of
    4
    file://C:\Windows\Temp\cacyqucjtt\Introduction.htm
    Trang 1
  • Ch
    ñạ
    o biên so
    n:
    V KHOA HC VÀ ðÀO TO - B Y T
    Ch biên:
    PGS.TS. CAO VĂN THU
    Nhng người biên son:
    ThS. TRN TRNH CÔNG
    ThS. ðỖ NGC QUANG
    PGS.TS. CAO VĂN THU
    Thư ký biên son:
    PGS.TS. PHAN TH HOAN
    Tham gia t chc bn tho:
    ThS. PHÍ VĂN THÂM
    TS. NGUYN MNH PHA
    L
    i gii thiu
    Thc hin mt s ñiu ca Lut Giáo dc, B Giáo dc & ðào to B Y tế ñã ban hành ch
    ươ
    trình khung ñào to Dược s ñại hc. B Y tế t chc biên son i liu dy hc các môn cơ s
    chuyên môn theo chương trình trên nhm tng bước xây dng b sách ñạt chu
    n chuyên môn trong công
    tác ñào to nhân lc y tế.
    Sách Sinh hc ñại cương ñược biên son da vào chương trình giáo dc ca Trường ðại hc D
    N
    i trên c
    ơ
    s
    ch
    ươ
    ng trình khung
    ñ
    ã
    ñượ
    c phê duy
    t. Sách
    ñượ
    c t
    p th
    các nhà giáo giàu kinh
    Bn quyn thuc B Y tế (V Khoa hc và ðào to)
    922 – 2008/CXB/7
    1873/GD
    Mã s: 7K787Y8 -
    DAI
    Page
    2
    of
    4
    file://C:\Windows\Temp\cacyqucjtt\Introduction.htm
    Trang 2
  • N
    i trên c
    ơ
    s
    ch
    ươ
    ng trình khung
    ñ
    ã
    ñượ
    c phê duy
    t. Sách
    ñượ
    c t
    p th
    các nhà giáo giàu kinh
    nghim ca Trường ðại hc Dược Ni biên son theo phương châm: kiến thc cơ bn, h th
    ng; n
    dung chính xác, khoa hc; cp nht các tiến b khoa hc, k thut hin ñại và thc tin Vit Nam.
    Sách Sinh hc ñại cươngñã ñược Hi ñồng chuyên môn thm ñịnh sách tài liu dy h
    c chuyên
    ngành dược s ñại hc ca B Y tế thm ñnh năm 2007. B Y tế quyết ñịnh ban hành tài liu dy
    ñạt chun chuyên môn ca ngành trong giai ñon hin nay. Trong thi gian t 3 ñến 5 năm, sách phi
    ñượ
    chnh lý, b sung và cp nht.
    B Y tế chân thành cm ơn các tác gi ñã dành nhiu tâm huyết ñể hoàn thành cun sách; cm ơ
    n GS.
    TS. Nguyn Văn Thanh, PGS. TS. Hng Hinh ñã ñọc phn bin ñể cun sách s
    m hoàn thành, k
    thi phc v cho công tác ñào to nhân lc y tế.
    Ln ñầu xut bn, chúng tôi mong nhn ñược ý kiến ñóng góp ca ñồng nghip, các b
    n sinh viên
    các ñộc gi ñể ln xut bn sau sách ñược hoàn thin hơn.
    L
    i nói ñầu
    Tài liu Sinh hc ñại cương v cơ bn bao gm ni dung chính ca nhng bài ging cho các l
    p sinh viên
    dược ñưc tp hp trong mt s năm ging dy. Công ngh sinh hc ngày nay (thi k hu gi
    i genom
    người) thay ñổi rt mnh m, nên bên cnh nhng kiến thc cơ bn cn thiế
    t cho sinh viên ngành khoa h
    Dược các tác gi ñã c gng cp nht nhng kiến thc khoa hc mi nht liên quan ti Sinh hc phân t,
    Công
    ngh sinh hc Dược. Tài liu này ñưc biên son cho sinh viên, hc viên năm th nht ðại hc Dượ
    c. N
    dung bao gm:
    Cu trúc ca tế bào tin nhân và tế bào nhân chun, s vn chuyn vt cht qua màng.
    Quá trình trao ñổi cht trong tế bào, enzym, quá trình hô hp, quá trình quang hp.
    Vt cht di truyn, quá trình sao chép ADN, di truyn nhim sc th vàà ngoài nhim sc th, biến d
    .
    H thng phân loi 5 gii ca Whittaker.
    Vi thi lượng 2 ñơn v hc trình, nhng vn ñề cơ bn ch u n khái nim. V cu trúc, tài li
    u này
    chia làm 4 chương chính:
    Chương 1: Tế bào.
    Chương 2: S trao ñổi cht và năng lượng.
    Chương 3: Di truyn và biến d.
    Chương 4: Ngun gc s sng và ña dng sinh hc.
    Tài liu y th tiếp thu ñược mt cách d dàng khi người hc nm vng ñược các thut ng, gi
    i h
    ñược vn ñề, biết so sánh các khái nim quá trình cũng như tham kho trước tích c
    c tham gia vào bài
    ging.
    Vi tinh thn cu th nht quán, hy vng rng nhng kiến thc ñược trình bày trong i liu
    Sinh h
    ñạ
    i c
    ươ
    ng
    này góp ph
    n t
    o nên n
    n t
    ng ki
    ế
    n th
    c t
    ươ
    ng
    ñố
    i v
    ng ch
    c v
    l
    ĩ
    nh v
    c sinh h
    c cho các d
    ượ
    c s
    V
    KHOA H
    C VÀ
    ð
    ÀO T
    O
    -
    B
    Y T
    Page
    3
    of
    4
    file://C:\Windows\Temp\cacyqucjtt\Introduction.htm
    Trang 3
  • ñạ
    i c
    ươ
    ng
    này góp ph
    n t
    o nên n
    n t
    ng ki
    ế
    n th
    c t
    ươ
    ng
    ñố
    i v
    ng ch
    c v
    l
    ĩ
    nh v
    c sinh h
    c cho các d
    ượ
    c s
    tương lai. Mc dù ñã c gng, nhưng do thi gian gii hn nên không tránh khi nhng khiếm khuy
    ế
    thiếu sót. Các tác gi rt mong nhn ñưc nhng ý kiến ñóng p ñể tài liu này hoàn thin hơ
    n trong các l
    tái bn sau. Mi ý kiến xin gi v Công ty C phn sách ði hc Dy ngh, Nhà xut bn Giáo d
    c, 25 n
    Thuyên, Hà Ni.
    DANH MC CH VIT TT
    A Adenin
    ADN, DNA Acid 2’-deoxyribonucleic
    ARN, RNA Acid ribonucleic
    C Cytosin
    dATP 2’-deoxyadenosintriphosphat
    dCTP 2’-deoxycytidintriphosphat
    dGTP 2’-deoxyguanosintriphosphat
    dTTP 2’-deoxythymidintriphosphat
    EST ðầu trình t biu hin (expressed sequence tags)
    G Guanin
    G1 Gap 1
    G2 Gap 2
    M Nguyên phân (mitosis)
    NST Nhim sc th
    PCR Phn ng chui trùng hp (polymerase chain reaction)
    S Tng hp (synthesis)
    SSB Protein liên kết si ñơn (single strand binding protein)
    T Thymin
    TMV Virus khm thuc lá (tobaco mosaic virus)
    TTHð Trung tâm hot ñộng
    CÁC TÁC GI
    Page
    4
    of
    4
    file://C:\Windows\Temp\cacyqucjtt\Introduction.htm
    Trang 4
  • Chương 1
    T BÀO
    1. HC THUYT T BÀO
    T thi nguyên thy, con người ñã biết quan t tìm hiu thế gii sinh vt bao quanh mình. D
    u tích
    ca nhng quant ñó vn còn lưu li ñến ngày nay qua các bc v c xưa ca người tin s. Cho ñến thế k
    XVII, mt s kin quan trng ñã giúp quá trình tìm tòi ñó bước sang mt trang mi. ðó là vào năm 1665, l
    n
    ñầu tiên Rober Hook ñã quan sát thế gii sinh vt bng kính hin vi t to có ñộ phóng ñại 30 ln. Ông ñ
    ã
    quan sát mô bn thc vt thy rng cu trúc ca chúng có dng các xoang r
    ng thành bao quanh
    ñặt tênCella (theo tiếng Latin, Cella có nghĩa là xoang rng hoc tế bào). Nhng quan sát c
    a Rober Hook
    ñã ñặt nn móng cho mt môn khoa hc mi, ñó là Tế bào hc.
    Tiếp ñó, ñến năm 1674, Antoni Van Leeuwenhoek vi kính hin vi ñộ phóng ñại 270 ln ñã tiế
    n hành
    quan sát mô t các loi tế bào ñộng vt (tế bào máu, tinh trùng v.v..) xác ñịnh rng tế bào không ñơ
    n
    gin là các xoang rng như Rober Hook ñã quan sát trước ñây mà có cu trúc phc tp.
    Cho ñến thế k XIX, nh s hoàn thin ca k thut hin vi, cùng vi tng kết t ng trình nghiên c
    u
    trên các lĩnh vc thc vt, ñộng vt, vi khun ca nhiu nhà khoa hc khác nhau, hc thuyết tế bào ñã ra ñờ
    i.
    N
    i dung cơ bn ca hc thuyết bao gm hai ý sau:
    Sinh vt có tính ña dng cao song ñều có cu to t tế bào.
    Mi tế bào sng ñều có cu trúc và chc năng tương t nhau.
    Theo F.Engel (1870), hc thuyết tế bào mt trong ba phát kiến vĩ ñại ca khoa hc t nhiên thế k
    XIX (cùng vi hc thuyết tiến hoá hc thuyết chuyn hoá năng lượng). Tế o hc ñã tr thành m
    t khoa
    hc tht s ñộc lp và phát trin nhanh chóng c v nghiên cu cu trúc và chc năng.
    Theo thi gian, cu trúc ca tế bào ngày càng ñược nghiên cu chi tiết. T quan nim ñầu tiên m
    t
    “xoang rng”, v sau tế bào ñã ñược t gm 3 phn khi tế bào ch
    t (Purkinje, 1838 Pholmon,
    MC TIÊU
    1.
    Trình bày ñược ñặc ñim, cu to và chc năng ca các thành phn có trong tế bào Prokaryota: thành
    tế bào, màng sinh cht, ribosom, th nhân, lông, roi, bao nhày.
    2.
    Trình bày ñược ñặc ñim, cu to và chc năng ca các thành phn có trong tếo Eukaryota: màng
    sinh cht, lưới ni cht, th Golgi, lysosom, peroxysom, nhân, ribosom, ty th, lc lp, khung tếo,
    trung t, lông, roi.
    3.
    Trình bày ñược mô hình phân t phospholipid, qua ñó gii thích ñược snh thành ca lp màng kép.
    4.
    Trình bày ñược cu to ca màng sinh cht theo mô hình khm ñộng. Gii thích ñược ti sao màng sinh
    cht có tính linh hot.
    5.
    Trình bày ñược tính cht và cơ chế vn chuyn vt cht qua màng theo phương thc có tiêu phí năng
    lượng và không tiêu phí năng lượng.
    Page
    1
    of
    31
    file://C:\Windows\Temp\cacyqucjtt\Chapter1.htm
    Trang 5

Mô tả:

Tài liệu liên quan