Tài liệu Tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải cảng cá cát lở – vũng tàu công suất 420m3ngày đêm

  • Số trang: 84 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 278 |
  • Lượt tải: 0

Mô tả:

Tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải Cảng cá Cát Lở – Vũng Tàu công suất 420m3ngày đêm
Đồ n tốt nghiệp GVHD:Th.S Nguyễn Đức Minh Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải Cảng c Ct Lở – Vũng Tu cơng suất 420m3/ngy đm Lời Cảm Ơn T rong suốt 4 năm ngồi trn giảng đường Đại Học Kỹ Thuật Cơng nghệ, em cũng như cc bạn khc đ được cc thầy cơ truyền đạt rất nhiều kiến thức cơ bản cũng như những kiến thức chuyn mơn để by giờ cĩ thể sử dụng những kiến thức đĩ hồn thnh tốt đồ n tốt nghiệp ny. Đầu tin em xin by tỏ lời cảm ơn su sắc của mình tới Ban Gim hiệu Trường Kỹ Thuật Cơng Nghệ Thnh Phố Hồ Chí Minh đ tạo điều kiện cho em thực hiện đồ n tốt nghiệp. Em xin by tỏ lời cảm ơn su sắc của mình tới cc thầy cơ trong Khoa Mơi Trường v Cơng Nghệ Sinh Học đ dạy dỗ, truyền đạt kiến thức v tạo mọi điều kiện tốt nhất để gip em hồn thnh khố học. Đặc biệt em xin chn thnh cảm ơn Thầy Nguyễn Đức Minh người đ trực tiếp hướng dẫn v cĩ những gĩp ý trong qu suốt trình thực hiện đồ n tốt nghiệp. Xin cảm ơn thư viện Trường ĐH Kỹ thuật Cơng Nghệ v Thư Viện Viện Ti Nguyn & Mơi trường đ tạo điều kiện cho em được tham khảo ti liệu trong lc thực hiện đồ n. Xin chn thnh cm ơn ! Tp.HCM Ngy 20 thng 12 năm 2006 SV Thực hiện Phạm Nguyễn Ngọc Vn SVTH: Phạm Nguyễn Ngọc Vn Trang 1 Đồ n tốt nghiệp GVHD:Th.S Nguyễn Đức Minh Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải Cảng c Ct Lở – Vũng Tu cơng suất 420m3/ngy đm MỤC LỤC Nhiệm vụ luận văn tốt nghiệp Nhận xt của gio vin hướng dẫn Lời cm ơn Danh mục cc chữ viết tắt Danh mục cc bảng Danh mục cc hình Lời mở đầu Chương 1 MỞ ĐẦU 1.1 Đặt vấn đề.........................................................................................................2 1.2 Tính cấp thiết của đề ti......................................................................................2 1.3 Mục tiu của đề ti................................................................................................2 1.4 Nội dung thực hiện............................................................................................3 1.5 Phạm vi của đề ti...............................................................................................3 1.6 Phương php thực hiện........................................................................................3 Chương 2 TỔNG QUAN NƯỚC THẢI NGNH CHẾ BIẾN THỦY SẢN 2.1 Sơ đồ cơng nghệ chế biến thủy sản..................................................................4 2.2 Nguồn gốc pht sinh nước thải trong dy chuyền sản xuất.................................5 2.3 Tính chất nước thải thủy sản............................................................................5 2.4 Anh hưởng của nước thải thủy sản đến mơi trường.........................................6 2.4.1 Tc động đến mơi trường nước..............................................................6 2.4.2 Tc động do hệ thống lạnh.....................................................................7 SVTH: Phạm Nguyễn Ngọc Vn Trang 2 Đồ n tốt nghiệp GVHD:Th.S Nguyễn Đức Minh Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải Cảng c Ct Lở – Vũng Tu cơng suất 420m3/ngy đm Chương 3 TỔNG QUAN VỀ TỈNH B RỊA - VŨNG TU V CẢNG C CT LỞ 3.1 Tổng quan về B Rịa – Vũng Tu.......................................................................8 3.1.1 Vị trí địa lý...........................................................................................8 3.1.2 Đặc điểm khí hậu..................................................................................8 3.1.3 Kinh tế..................................................................................................8 3.2 Giới thiệu về Cảng c Ct Lở............................................................................10 3.2.1 Nguồn nguyn liệu...............................................................................10 3.2.2 Quy trình sản xuất..............................................................................10 3.3 Tình hình ơ nhiễm Mơi trường do Cảng c gy ra hiện nay..............................11 3.3.1 Nước thải sản xuất..............................................................................11 3.3.2 Chất thải rắn.......................................................................................11 3.4 Thnh phần v tính chất nước thải Cảng c .......................................................12 Chương 4 TỔNG QUAN CC PHƯƠNG PHP XỬ LÝ NƯỚC THẢI THỦY SẢN 4.1 Cc phương phương phương php xử lý nước thải thủy sản.............................13 4.1.1 Phương php cơ học.............................................................................13 4.1.2 Phương php hố học.............................................................................14 4.1.3 Phương php hố lý...............................................................................15 4.1.4 Phương php sinh học..........................................................................17 4.1.5 Phương php xử lý cặn.........................................................................17 4.2 Một số quy trình cơng nghệ xử lý nước thải thủy sản....................................19 4.3 Đề xuất phương n xử lý nước thải cho Cảng c Ct Lở – Vũng Tu..................22 4.3.1 Lựa chọn phương php v cơng nghệ xử lý mước thải..........................22 4.3.2 Phương n 1.........................................................................................24 4.3.3 Phương n 2.........................................................................................26 SVTH: Phạm Nguyễn Ngọc Vn Trang 3 Đồ n tốt nghiệp GVHD:Th.S Nguyễn Đức Minh Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải Cảng c Ct Lở – Vũng Tu cơng suất 420m3/ngy đm Chương 5 TÍNH TỐN – THIẾT KẾ 5.1 Tính tốn phương n 1......................................................................................28 5.1.1 Song chắn rc.......................................................................................28 5.1.2 Bể điều hồ..........................................................................................32 5.1.3 Bể lắng 1............................................................................................35 5.1.4 Bể Aerotank.......................................................................................40 5.2 Tính tốn phương n 2......................................................................................46 5.2.1 Song chắn rc.......................................................................................46 5.2.2 Bể điều hồ..........................................................................................47 5.2.3 Bể lắng 1............................................................................................47 5.2.4 Bể UASB............................................................................................47 5.2.5 Bể Aerotank.......................................................................................51 5.2.6 Bể lắng 2............................................................................................58 5.2.7 Bể khử trng.........................................................................................61 5.2.8 Bể nn bn.............................................................................................62 5.2.9 Sn phơi bn..........................................................................................64 Chương 6 TÍNH TỐN KINH TẾ Chương 7 KẾT LUẬN V KIẾN NGHỊ 7.1 Kết luận 76 7.2 Kiến nghị.......................................................................................................76 TI LIỆU THAM KHẢO SVTH: Phạm Nguyễn Ngọc Vn Trang 4 Đồ n tốt nghiệp GVHD:Th.S Nguyễn Đức Minh Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải Cảng c Ct Lở – Vũng Tu cơng suất 420m3/ngy đm Danh Mục Cc Chữ Viết Tắt 1. BOD (Biochemical Oxygen Demand): nhu cầu oxy sinh hố 2. COD (Chemical Oxugen Demand): nhu cầu oxy hố học 3. SS (Supended Solids): rắn lơ lửng 4. N: Nitơ 5. P: Photpho 6. TCVN: tiu chuẩn Việt Nam 7. TCXD: tiu chuẩn xy dựng SVTH: Phạm Nguyễn Ngọc Vn Trang 5 Đồ n tốt nghiệp GVHD:Th.S Nguyễn Đức Minh Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải Cảng c Ct Lở – Vũng Tu cơng suất 420m3/ngy đm Danh Mục Cc Bảng Trang Bảng 3.1 Thnh phần cc chất ơ nhiễm trong nước thải cảng c 11 Bảng 3.2 Một số giới hạn nồng độ ơ nhiễm cho php trong nước thải theo TCVN 5945 – 1995 .........................................................................................................11 Bảng 5.1 Số liệu thiết kế song chắn rc Bảng 5.2 Số liệu thiết kế bể điều hồ .............................................................30 ................................................................33 Bảng 5.3 Số liệu thiết kế bể lắng 1 ..................................................................38 Bảng 5.4 Số liệu thiết kế bể Aerotank .............................................................45 Bảng 5.5 Số liệu thiết kế song chắn rc phương n 245 Bảng 5.6 Số liệu thiết kế bể điều hồ phương n 2 46 Bảng 5.7 Số liệu thiết kế bể lắng 1 Bảng 5.8 Số liệu thiết bể UASB ..................................................................46 .....................................................................50 Bảng 5.9 Số liệu thiết kế bể Aerotank Bảng 5.10 Số liệu thiết kế bể lắng 2 .............................................................56 ................................................................60 Bảng 5.11 Số liệu thiết kế bể khử trng ..........................................................61 Bảng 5.12 Số liệu thiết kế bể nn bn ..........................................................63 Bảng 5.13 Số liệu thiết kế sn phơi bn ..........................................................64 SVTH: Phạm Nguyễn Ngọc Vn Trang 6 Đồ n tốt nghiệp GVHD:Th.S Nguyễn Đức Minh Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải Cảng c Ct Lở – Vũng Tu cơng suất 420m3/ngy đm Danh Mục Cc Hình Hình 4.1: Sơ đồ khối dy chuyền cơng nghệ xử lý nước thải chế biến thuỷ sản 1.............19 Hình 4.2: Sơ đồ khối dy chuyền cơng nghệ xử lý nước thải chế biến thuỷ sản 2 20 Hình 4.3: Sơ đồ khối dy chuyền cơng nghệ xử lý nước thải chế biến thuỷ sản 3 21 Hình 4.5: Quy trình cơng nghệ xử lý nước thải Cảng c Ct Lở phương n 1 ...........24 Hình 4.6: Quy trình cơng nghệ xử lý nước thải Cảng c Ct Lở phương n 2 ...........26 SVTH: Phạm Nguyễn Ngọc Vn Trang 7 Đồ n tốt nghiệp GVHD:Th.S Nguyễn Đức Minh Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải Cảng c Ct Lở – Vũng Tu cơng suất 420m3/ngy đm Lời mở đầu C ơng nghiệp chế biến thủy sản l một trong những ngnh cơng nghiệp pht triển kh mạnh ở khu vực phía Nam, bn cạnh những lợi ích to lớn đạt được về kinh tế – x hội, ngnh cơng nghiệp ny cũng pht sinh nhiều vấn đề về mơi trường cần phải giải quyết, trong đĩ ơ nhiễm mơi trường do nước thải l một trong những mối quan tm hng đầu. Nguyn liệu của ngnh cơng nghiệp chế biến thuỷ sản rất phong ph v đa dạng, chính vì thế tính chất v thnh phần nước thải của ngnh cơng nghiệp ny cũng rất đa dạng v phức tạp. Trong quy trình chế biến, nước thải pht sinh chủ yếu ở cc cơng đoạn rửa nguyn liệu. Trong nước thải thường chứa nhiều mảnh vụn thịt v ruột cc loại thủy sản. Cc mảnh vụn ny dễ lắng v dễ phn huỷ, gy nn mi hơi đặc trưng. Ngồi ra trong nước thải đơi khi cịn cĩ chứa cc thnh phần hữu cơ m khi phn huỷ sẽ tạo ra cc sản phẩm cĩ chứa indol v cc sản phẩm trung gian của sự phn huỷ cc axit bo khơng no gy nn mi hơi tanh khĩ chịu. Một cch tổng qut, nước thải ngnh cơng nghiệp chế biến thủy sản nĩi chung v Cảng c Ct Lở nĩi ring thường cĩ cc thnh phần ơ nhiễm vượt qu tiu chuẩn cho php, chính vì thế cần cĩ cc biện php thích hợp để kiểm sốt ơ nhiễm mơi trường do nước thải gy ra l một trong những yu cầu hết sức cần thiết. SVTH: Phạm Nguyễn Ngọc Vn Trang 8 Đồ n tốt nghiệp GVHD:Th.S Nguyễn Đức Minh Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải Cảng c Ct Lở – Vũng Tu cơng suất 420m3/ngy đm Chương 1 MỞ ĐẦU 1.1 Đặt vấn đề Từ trước đến nay, thực phẩm luơn l nguồn thức ăn khơng thể thiếu đối với con người. Khi x hội ngy cng pht triển, nhu cầu về thực phẩm của con người ngy cng cao. Thịt, c l nguồn thực phẩm khơng thể thiếu trong bữa cơm hằng ngy, nĩ cung cấp một lượng đạm, protein, vitamin,…đng kể cho con người. Để đp ứng cho nhu cầu đĩ, cc ngnh cơng nghiệp chế biến thực phẩm cũng ngy cng pht triển hơn với hng hố đa dạng hơn. Trong đĩ ngnh cơng nghiệp chế biến thủy sản l một trong những ngnh cĩ tiềm năng pht triển cao. Một điều m chng ta cần phải quan tm hiện nay chính l một lượng nước cung cấp cho ngnh cơng nghiệp ny để phục vụ cho sản xuất tương đối cao được xả thẳng ra biển, sơng,…m chưa qua khu xử lý no hoặc cĩ xử lý nhưng vẫn chưa đp được yu cầu xả thải gy ơ nhiễm mơi trường v hệ sinh thi xung quanh. Chính vì vậy, một hệ thống xử lý nước thải cho ngnh cơng nghiệp chế biến thủy sản nĩi chung v cho Cảng c Ct Lở nĩi ring l hết sức cần thiết, nhằm giảm thiểu ơ nhiễm mơi trường, khơng gy ảnh hưởng đến hệ sinh thi v sức khoẻ người dn. 1.2 Tính cấp thiết của đề ti Khi x hội ngy cng pht triển thì nhận thức của con người ngy cao về mơi trường, cũng như cc cơng tc quản lý mơi trường của địa phương nĩi ring v nh nước nĩi chung ngy cng nghim khắc v chặc chẽ hơn. Chính vì thế, nĩ địi hỏi cc chủ đầu tư cần quan tm trong lĩnh vực mơi trường nhiều hơn. Hiện nay vấn đề cần quan tm ở Cảng c Ct Lở l lượng nước thải kh cao (420m3/ngyđm) v thnh phần nước thải cĩ chứa một lượng lớn cc chất hữu cơ. Nguồn nước thải ny cĩ khả năng gy ơ nhiễm mơi trường biển v đời sống của nhn dn xung quanh nếu khơng được xử lý tốt. 1.3 Mục tiu của đề ti Đề xuất, lựa chọn cơng nghệ thích hợp v thiết kế hệ thống xử lý nước thải cho Cảng c Ct Lở nhằm xử lý nước thải đạt tiu chuẩn xả thải. SVTH: Phạm Nguyễn Ngọc Vn Trang 9 Đồ n tốt nghiệp GVHD:Th.S Nguyễn Đức Minh Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải Cảng c Ct Lở – Vũng Tu cơng suất 420m3/ngy đm 1.4 Nội dung thực hiện − Tổng quan nước thải ngnh chế biến thủy sản − Tổng quan tỉnh B Rịa – Vũng Tu − Tình hình ơ nhiễm mơi trường do nước thải Cảng c Ct Lở gy ra hiện nay − Đề xuất v lựa chọn cơng nghệ xử lý thích hợp − Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý cho Cảng c Ct Lở − Tính tốn gi thnh của trạm xử lý nước thải 1.5 Phương php nghin cứu của đề ti − Phương php thực tế: dựa vo những phương php xử lý nước thải thủy sản đ được p dụng trong điều kiện Việt Nam cng với những thơng số về tính chất nước thải của Cảng c Ct Lở để lựa chọn phương php xử lý ph hợp. − Phương php kế thừa: tham khảo một số ti liệu cĩ lin quan đến đề ti. 1.6 Phạm vi của đề ti − Giải quyết vấn đề ơ nhiễm mơi trường do nước thải Cảng c Ct Lở gy ra − Đề xuất phương php xử lý thích hợp − Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải cho Cảng c Ct Lở cơng suất 420m3/ngy đm SVTH: Phạm Nguyễn Ngọc Vn Trang 10 Đồ n tốt nghiệp GVHD:Th.S Nguyễn Đức Minh Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải Cảng c Ct Lở – Vũng Tu cơng suất 420m3/ngy đm Chương 2 TỔNG QUAN NƯỚC THẢI NGNH CHẾ BIẾN THỦY SẢN 2.1 Sơ đồ cơng nghệ chế biến thủy sản Quy trình sơ chế thủy sản đặc trưng bao gồm cc cơng đoạn sau: Cc loại thủy sản Nước Tiếp nhận nguyn liệu Rửa Nước thải Cn, phn cỡ Đnh vẩy, lấy nội tạng Nước Rửa Sản phẩm phụ Nước thải Cn v phn cỡ Nước Nước Nước Rửa Nước thải Ngm Nước thải Rửa Nước thải Vơ khay Cấp đơng SVTH: Phạm Nguyễn Ngọc Vn Trang 11 Đồ n tốt nghiệp GVHD:Th.S Nguyễn Đức Minh Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải Cảng c Ct Lở – Vũng Tu cơng suất 420m3/ngy đm 2.2 Nguồn gốc pht sinh nước thải trong dy chuyền sản xuất Trong qu trình chế biến, nước thải pht sinh chủ yếu từ cc khu − Rửa nguyn liệu − Nước pha chế − Nước tan chảy từ đ ướp lạnh 2.3 Tính chất nước thải thủy sản: Trong ngnh chế biến thủy sản, vấn đề được quan tm nhiều nhất l lượng nước dng cho qu trình sản xuất của nh my, lượng nước ny sau khi sử dụng đều thải ra ngồi gy ơ nhiễm mơi trường. Nhìn chung cc nh my chế biến thủy sản ở Việt Nam thường cĩ lượng nước thải lớn hơn so với cc cơ sở chế biến hng khơ, nước mắm v đồ hộp. Đối với xí nghiệp chế biến v đĩng hộp c mịi, c ngừ, cua… lượng nước thải dao động trong khoảng 5 – 45 m3/tấn sản phẩm, trong khi đĩ chế biến thực phẩm đơng lạnh (tơm, cua, mực, c…) lượng nước thải dao động lớn hơn l khảng 70 – 120 m 3/tấn nguyn liệu thơ. (Nguồn: Sở KHCN & MT TP.HCM v CEFINA,1998) Nước thải sản xuất cĩ mức độ ơ nhiễm cao, tuỳ theo từng loại nguyn liệu sử dụng m nước thải cĩ cc tính chất khc nhau, nhưng nhìn chung thì thnh phần nước thải của một xí nghiệp chế biến thủy sản bao gồm: − Hm lượng COD: 1600 – 2300 mg/l − Hm lượng BOD: 1200 – 1800 mg/l − Hm lượng Nitơ: 70 – 110 mg/l Nước thải từ qu trình chế biến thủy sản l loại nước thải cĩ mức độ ơ nhiễm hữu cơ cao v lượng vi sinh vật cĩ trong nước thải rất dễ sinh trưởng v pht triển. Thnh phần ty thuộc vo loại nguyn liệu chế biến, vì nguyn liệu thì rất đa dạng về chủng loại nn thnh phần v tính chất của nước thải cĩ sự biến đổi rất lớn. Cc chất hữu cơ dễ phn hủy trong nước thải thủy sản tạo ra sản phẩm cĩ chứa chất indol v cc sản phẩm trung gian của sự phn hủy cc axít bo khơng bo hồ tạo ra mi rất khĩ chịu lm ơ nhiễm khơng khí v ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe của con người, thm vo đĩ l gy ra cc mi hơi l cc loại khí l sản phẩm của qu trình phn hủy kỵ khí khơng hồn tồn của cc hợp chất protit v axit bo khc trong nước thải sinh ra cc hợp chất mercaptan, H2S… SVTH: Phạm Nguyễn Ngọc Vn Trang 12 Đồ n tốt nghiệp GVHD:Th.S Nguyễn Đức Minh Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải Cảng c Ct Lở – Vũng Tu cơng suất 420m3/ngy đm 2.4 Anh hưởng của nước thải thủy sản đến mơi trường 2.4.1 Tc động đến mơi trường nước Nước thải chế biến thủy sản cĩ hm lượng cc chất ơ nhiễm cao, nếu khơng được xử lý sẽ gy ơ nhiễm nguồn nước mặt v nước ngầm trong khu vực. Đối với nước ngầm tầng nơng, nước thải chế biến thủy sản cĩ thể thấm xuống đất v gy ơ nhiễm nước ngầm. Cc nguồn nước ngầm nhiễm cc chất hữu cơ, dinh dưỡng v vi trng rất khĩ xử lý. Đối với cc nguồn nước mặt, cc chất ơ nhiễm cĩ trong nước thải chế biến thủy sản sẽ lm suy thối chất lượng nước, tc động xấu đến mơi trường v cc loại thủy sinh vật, cụ thể như sau • Cc chất hữu cơ Cc chất hữu cơ cĩ trong nước thải chế biến thủy sản chủ yếu l dễ phn hủy. Trong nước thải chứa cc chất như: cacbonhydrat, protin, chất bo…khi xả vo nguồn nước sẽ lm suy giảm nồng độ oxy hồ tan cĩ trong nước vì vi sinh vật sử dụng oxy để phn huỷ cc chất hữu cơ. Nồng độ oxy hồ tan dưới 50% bo hồ cĩ khả năng gy ảnh hưởng đến sự pht triển của tơm, c…Oxy hồ tan giảm khơng chỉ ảnh hưởng đến cc thủy sinh vật m cịn giảm khả năng tự lm sạch của nguồn nước, dẫn đến giảm chất lượng nước cấp cho sinh hoạt v cơng nghiệp. • Chất rắn lơ lửng: Cc chất rắn lơ lửng lm cho nước đục hoặc cĩ mu, nĩ hạn chế độ su tầng nước được nh sng chiếu đến, gy ảnh hưởng đến qu trình quang hợp của tảo, rong ru…chất rắn lơ lửng cũng l tc nhn gy ảnh hưởng tiu cực đến ti nguyn thủy sinh đồng thời gy tc hại về mặt cảnh quan, gy bồi lắng lịng sơng, cản trở sự lưu thơng của dịng nước… • Chất dinh dưỡng (N v P): Trong nước thải thủy sản cĩ nồng độ Nitơ v Photpho cao gy ra hiện tượng ph dưỡng của nguồn nước gy ảnh hưởng xấu đến mơi trường. • Vi sinh vật: Cc vi sinh vật, đặc biệt l vi khuẩn gy bệnh v trứng giun sn trong nước l nguồn ơ nhiễm đặc biệt. Khi con người sử dụng nguồn nước nhiễm bẩn đĩ sẽ dẫn đến cc bnh như: bệnh lỵ, thương hn, bại liệt, tiu chảy cấp tính… SVTH: Phạm Nguyễn Ngọc Vn Trang 13 Đồ n tốt nghiệp GVHD:Th.S Nguyễn Đức Minh Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải Cảng c Ct Lở – Vũng Tu cơng suất 420m3/ngy đm 2.4.2 Tc động do hệ thống lạnh Cc hệ thống lạnh thường xuyn hoạt động, nhiệt độ của cc tủ cấp đơng hoặc kho lạnh cần duy trì ở -40oC v -25oC nn lm tăng độ ẩm ln rất cao. Trong trường hợp tiếp xc với nước lạnh thường xuyn v lu di cng với nhiệt độ lm việc thay đổi đột ngột sẽ gy cc bệnh về đường hơ hấp v vim khớp cho cơng nhn. SVTH: Phạm Nguyễn Ngọc Vn Trang 14 Đồ n tốt nghiệp GVHD:Th.S Nguyễn Đức Minh Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải Cảng c Ct Lở – Vũng Tu cơng suất 420m3/ngy đm Chương 3 TỔNG QUAN VỀ TỈNH B RỊA – VŨNG TU V CẢNG C CT LỞ 3.1 Tổng quan về B Rịa – Vũng Tu 3.1.1 Vị trí địa lý B Rịa – Vng Tu nằm ở miền Đơng Nam Bộ, được xc định trn toạ độ địa lý từ 10o20’ đến 10o45’ vĩ Bắc v từ 107o đến 107o35’ kinh Đơng. − Phía Bắc gip tỉnh Đồng Nai − Phía Ty gip TPHCM − Phía Đơng gip tỉnh Bình Thuận − Phía Nam gip biển Đơng. Diện tích tự nhin tồn tỉnh l 1.975,14 km2, v cĩ 305,4 km chiều di bờ biển, diện tích phần thềm lục địa l 200.000km2. Vị trí ny rất đặc biệt, đy chính l cửa ng hướng ra biển Đơng của cc tỉnh trong khu vực miền Đơng Nam Bộ. Vị trí ny cho php tỉnh B Rịa – Vng Tu hội tụ nhiều tiềm năng để pht triển cc ngnh kinh tế biển như: khai thc dầu khí trn biển, khai thc cảng biển v vận tải biển, pht triển du lịch nghỉ dưỡng v đặc biệt l khai thc v chế biến hải sản. 3.1.2 Đặc điểm khí hậu Tỉnh B Rịa – Vũng Tu thuộc vng khí hậu nhiệt đới giĩ ma, một năm chia thnh 2 ma r rệt. − Ma mưa bắt đầu từ thng 5 đến thng 10, thời gian ny cĩ giĩ ma Ty Nam. − Ma khơ bắt đầu từ thng 11 đến thng 4 năm sau, thời gian ny cĩ giĩ ma Đơng Bắc. Nhiệt độ trung bình hng năm l 27 oC − Thng thấp nhất khoảng 24,8 oC − Thng cao nhất khoảng 28,6 oC Số giờ nắng rất cao, trung bình hng năm khoảng 2400 giờ. Lượng mưa trung bình 1300 – 1750 mm. Độ ẩm bình qun cả năm l 80%. Giĩ thổi mạnh, tốc độ khoảng 35km/giờ, thng 4 v thng 10 l những thng chuyển ma, giĩ thổi nhẹ, ngồi khơi cĩ sĩng nhỏ. Biển Vũng Tu ít cĩ bo hoặc ảnh hưởng của bo khơng đng kể nn rất thuận lợi cho việc đnh bắt c xa bờ. SVTH: Phạm Nguyễn Ngọc Vn Trang 15 Đồ n tốt nghiệp GVHD:Th.S Nguyễn Đức Minh Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải Cảng c Ct Lở – Vũng Tu cơng suất 420m3/ngy đm Thủy triều thuộc loại bn nhật triều, mỗi ngy đều cĩ 2 lần thủy triều ln xuống, bin độ triều lớn nhất l 4 – 5 m. Nhiệt độ nước biển ít thay đổi, quanh năm nhiệt độ tầng mặt nước khoảng 24 – 29 , nhiệt độ tầng đy khoảng 26,5 – 27oC. o Với đặc điểm khí hậu v thin nhin ưu đi, Vũng Tu đ v sẽ luơn l một trong những trung tm chế biến thủy hải sản hng đầu của cả nước. 3.1.3 Kinh tế Tỉnh B Rịa – Vũng Tu cĩ vng thềm lục địa rộng lớn cộng với ti nguyn biển rất phong ph nn cc hoạt động đnh bắt v chế biến hải sản được coi l một nghề truyền thống của Vũng Tu. Với khoảng 1400 phương tiện, hng năm Vũng Tu khai thc từ 42 – 45 ngn tấn hải sản cc loại. Tính đến ngy 30/4/2001 trn địa bn tỉnh cĩ 13 doanh nghiệp, 31 cơng ty TNHH, 5 cơng ty cổ phần, 2 doanh nghiệp cĩ vốn đầu tư nước ngồi v hng trăm cơ sở gia cơng chế biến hải sản đang hoạt động, tập trung chủ yếu ở TP Vũng Tu. Tỉnh B Rịa – Vũng Tu đặc biệt khuyến khích cc nh đầu tư vo cc lĩnh vực khai thc v chế biến thủy sản để tăng kim ngạch xuất khẩu, giải quyết thm việc lm cho người lao động v sử dụng cĩ hiệu quả nguồn nguyn liệu thủy sản sẵn cĩ ở địa phương. Ngy nay, trong sự nghiệp cơng nghiệp hố, hiện đại hố, B Rịa – Vũng Tu cng với TP.HCM v cc tỉnh miềm Đơng Nam Bộ l vng kinh tế trọng điểm phía Nam. Mục tiu trong thời kỳ ny của tỉnh B Rịa – Vũng Tu l tích cực khai thc lợi thế v tiềm năng để ngnh chế biến thủy hải sản ở Vũng Tu trở thnh một trong những ngnh mũi nhọn được tỉnh ưu tin đầu tư pht triển. Tuy nhin do tính chất đặc th của ngnh chế biến thủy sản v do cơng nghệ chế biến cịn lạc hậu nhất l cc doanh nghiệp khơng đầu tư kinh phí hoặc đầu tư chưa thích hợp cho việc xử lý nước thải nn nước thải của cc cơ sở ny đ gĩp phần gy ơ nhiễm mơi trường nước sơng v cc vng ven biển. Chính những vấn đề đĩ, song song với việc pht triển kinh tế thì vấn đề mơi trường cần được quan tm đng mức để yếu tố mơi trường được đnh gi ngang tầm với việc pht triển kinh tế. 3.2 Giới thiệu Cảng c Ct Lở − Tn Cảng c : Cảng c Ct Lở Vũng Tu − Địa chỉ : 1007/34 , Đường 30/4 Phường 11, Tp Vũng Tu − Số điện thoại : 064 840315 SVTH: Phạm Nguyễn Ngọc Vn Trang 16 Đồ n tốt nghiệp GVHD:Th.S Nguyễn Đức Minh Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải Cảng c Ct Lở – Vũng Tu cơng suất 420m3/ngy đm − Fax : 064 849540 − Loại hình doanh nghiệp: doanh nghiệp nh nước − Phạm vi v chức năng hoạt động của Cảng c chủ yếu l Cảng dịch vụ. 3.2.1 Nguyn liệu Nguồn nguyn liệu chủ yếu của Cảng c Ct Lở bao gồm: tơm, cua, mực, cc loại c,…được cc phương tiện đnh bắt (hoặc qua cc thương li) đưa về Cảng để sơ chế. 3.2.2 Quy trình sản xuất Quy trình sản xuất bao gồm cc cơng đoạn Tiếp nhận nguyn nguyn liệu Nước sạch Rửa nguyn liệu Nước thải Phn cỡ Đnh vảy, cắt nội tạng Nước sạch Rửa Sản phẩm phụ Nước thải Phn cỡ Nước sạch Rửa Nước thải Cấp đơng SVTH: Phạm Nguyễn Ngọc Vn Trang 17 Đồ n tốt nghiệp GVHD:Th.S Nguyễn Đức Minh Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải Cảng c Ct Lở – Vũng Tu cơng suất 420m3/ngy đm Mơ tả cơng nghệ chế biến thủy sản Hải sản nguyn liệu từ lc đnh bắt, được bảo quản sơ bộ tại cc trạm thu gom, cc trạm tiếp nhận, cc khoang lạnh của cc phương tiện vận chuyển. Khi đến cảng, chng được đưa vo phn xưởng tiếp nhận. Từ đy hải sản được đưa qua cc khu trong qu trình sơ chế v chế biến. Đầu tin hải sản được rửa bằng nước trong cc bồn v xử lý sơ bộ nhằm loại bỏ hải sản km chất lượng. Tiếp sau đĩ, chng được cn v phn loại ra kích cỡ lớn nhỏ (hoặc theo cc tiu chuẩn khc nhau) nhằm mục đích tạo ra cc sản phẩm đồng nhất phục vụ cho cc cơng đoạn chế biến tiếp theo. Sau khi phn kích cỡ, hải sản lại được rữa lại một lần nữa rồi cắt bỏ nội tạng. Sau khi cắt bỏ nội tạng, hải sản được rửa lại v đem đi cn v phn loại. Trước khi cho vo khay hải sản phải được rửa lại một lần cuối rồi đem vo kho bảo quản. 3.3 Tình hình ơ nhiễm Mơi trường do Cảng c gy ra hiện nay 3.3.1 Nước thải sản xuất Vì đy l Cảng dịch vụ, l nơi trung chuyển của cc loại thủy sản nn nước thải ở đy chủ yếu sinh ra từ qu trình rửa, chế biến thủy sản. Với lưu lượng nước thải khoảng 420m3/ngy, thnh phần ơ nhiễm chủ yếu l chất hữu cơ v chất rắn lơ lửng. Nguồn nước thải ny cĩ khả năng gy ơ nhiễm mơi trường, ảnh hưởng trực tiếp đến mơi trường biển v đời sống nhn dn xung quanh nếu khơng được xử lý tốt. 3.3.2 Chất thải rắn Chất thải rắn của Cảng c chủ yếu l cc phế phẩm của c, tơm, ghẹ,… trong qu trình sơ chế. Nhìn chung cc chất thải rắn ny đều được tận dụng để chế biến thnh cc loại thức ăn cho gia sc. Tuy nhin vẫn cịn một số ít trơi theo nước thải hoặc nếu qu trình vệ sinh nh xưởng khơng kỹ thì cĩ thể gy ra ơ nhiễm khơng khí do mi hơi thối từ qu trình phn hủy cc chất thải rắn ny. SVTH: Phạm Nguyễn Ngọc Vn Trang 18 Đồ n tốt nghiệp GVHD:Th.S Nguyễn Đức Minh Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải Cảng c Ct Lở – Vũng Tu cơng suất 420m3/ngy đm 3.4 Thnh phần v tính chất nước thải Cảng c Nước thải của Cảng c chủ yếu sinh ra từ qu trình rửa nguyn liệu. Thnh phần cc chất ơ nhiễm thể hiện ở bảng 3.1 Bảng 3.1 Thnh phần cc chất ơ nhiễm trong nước thải cảng c STT THƠNG SỐ ĐƠN VỊ NƯỚC THẢI 1 pH 2 COD mg/l 1200 - 3000 3 BOD mg/l 800 - 1900 4 SS mg/l 100 - 400 5.5 – 9 (Nguồn: Tham khảo một số cơng trình tương tự) Bảng 3.2 Một số giới hạn nồng độ ơ nhiễm cho php trong nước thải theo TCVN 5945 – 1995 STT THƠNG SỐ ĐƠN VỊ NGUỒN LOẠI B (TCVN 5945 – 1995) 1 COD mg/l 100 2 BOD mg/l 50 3 pH 4 SS mg/l 100 5 Tổng N mg/l 60 6 Tổng P mg/l 6 7 Nhiệt độ 5.5 – 9 o C 40 Nhận xt Thnh phần nước thải Cảng c cĩ hm lượng COD kh cao 1200–3000mg/l, hm lượng BOD dao động trong khoảng 800 – 1900mg/l v SS 200 – 400mg/l, những con số trn chứng tỏ rằng cc chỉ tiu ơ nhiễm như BOD, COD, SS đều vượt TCVN 5945 – 1995. Chính vì thế việc p dụng v triển khai cơng nghệ xử lý nước thải cho Cảng c l vấn đề cấp bch hiện nay. SVTH: Phạm Nguyễn Ngọc Vn Trang 19 Đồ n tốt nghiệp GVHD:Th.S Nguyễn Đức Minh Tính tốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải Cảng c Ct Lở – Vũng Tu cơng suất 420m3/ngy đm Chương 4 TỔNG QUAN CC PHƯƠNG PHP XỬ LÝ NƯỚC THẢI THỦY SẢN 4.1 Cc phương php xử lý nước thải thủy sản hiện nay 4.1.1 Phương php cơ học Phương php ny thường l cc giai đoạn xử lý sơ bộ, bao gồm cc qu trình m khi nước thải đi qua qu trình đĩ sẽ khơng thay đổi tính chất hố học v sinh học của nĩ. Xử lý cơ học nhằm nng cao chất lượng v hiệu quả của cc bước xử lý tiếp theo. Do nước thải thủy sản thường cĩ hm lượng hữu cơ cao v chứa nhiều cc mảnh vụn thịt v ruột của cc loại thủy hải sản nn sau khi xử lý bằng phương php cơ học thì một số tạp chất cĩ trong nước thải sẽ được loại ra, trnh gy tắc nghẽn đường ống, lm hư my bơm v lm giảm hiệu quả xử lý của cc cơng đoạn sau. Những cơng trình xử lý cơ học bao gồm: song chắn rc, bể lắng ct, bể vớt dầu… 4.1.1.1 Song chắn rc Song chắn rc được dng để giữ rc v cc tạp chất rắn cĩ kích thước lớn trong nước thải nĩi chung v nước thải thủy sản nĩi ring. Phần rc ny sẽ được vận chuyển đến my nghiền rc để nghiền nhỏ, sau đĩ được vận chuyển tới bể phn huỷ cặn (bể Metan). Đối với cc tạp chất <5mm thường dng lưới chắn rc. Cấu tạo của song chắn rc gồm cĩ cc thanh kim loại tiết diện hình chữ nhật, hình trịn hoặc hình bầu dục, song chắn rc được chia thnh 2 loại di động v cố định v được đặt nghing một gốc 60 – 90o theo hướng dịng chảy. Tuỳ theo lượng rc được giữ lại trn song chắn rc m ta cĩ thể thu gom bằng phương php thủ cơng hay cơ khí. 4.1.1.2 Bể lắng ct Bể lắng ct dng để tch ct v cc chất vơ cơ khơng tan khc ra khỏi nước thải. Việc tch ct v cc tạp chất l cần thiết để cho cc qu trình ổn định bn cặn phía sau (bể mtan, bể lắng 2 vỏ,…) diễn ra bình thường. Theo nguyn tắc hoạt động của nước trong bể, thường chia ra bể lắng ct ngang, bể lắng ct ngang chuyển động vịng với dịng chảy theo phương ngang, bể lắng ct đứng với dịng chảy từ dưới ln trn, bể lắng ct với dịng chảy theo phương tiếp tuyến… Trong đĩ bể lắng ct ngang được sử dụng rộng rải nhất. Ct từ bể lắng được đưa tới sn phơi ct v sẽ được lm khơ sơ bộ trước khi vận chuyển ra ngồi trạm xử lý. Nước từ sn phơi ct sẽ được dẫn về phía trước của bể lắng. SVTH: Phạm Nguyễn Ngọc Vn Trang 20
- Xem thêm -