Tài liệu Hoàn thiện công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng tại công ty tnhh dịch vụ kỹ thuật xây lắp việt nam

  • Số trang: 120 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 399 |
  • Lượt tải: 0
dangvantuan

Tham gia: 02/08/2015

Hệ thống đang quá tải...vui lòng truy cập lại sau.

Mô tả:

BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG ---o0o--- KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐỀ TÀI: HOÀN THIỆN KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG TẠI CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ KỸ THUẬT XÂY LẮP VIỆT NAM SINH VIÊN THỰC HIỆN : NGUYỄN THỊ NHUNG MÃ SINH VIÊN : A21436 CHUYÊN NGÀNH : KẾ TOÁN HÀ NỘI – 2016 BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG ---o0o--- KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐỀ TÀI: HOÀN THIỆN KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG TẠI CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ KỸ THUẬT XÂY LẮP VIỆT NAM Giáo viên hướng dẫn : Ths. Nguyễn Thanh Thủy Sinh viên thực hiện : Nguyễn Thị Nhung Mã sinh viên : A21436 Chuyên ngành : Kế toán HÀ NỘI – 2016 Thang Long University Libraty LỜI CẢM ƠN Nhờ sự giúp đỡ của nhà trường đặc biệt khoa Kinh tế - Quản lý trường Đại học Thăng Long và sự đồng ý của Ban giám đốc cũng như phòng Tài chính – Kế toán tại Công ty TNHH dịch vụ kỹ thuật xây lắp Việt Nam, em đã được tham gia và tìm hiểu thực tế công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng, từ đó giúp em đúc kết lại những kiến thức và kinh nghiệm một cách tổng quát nhất. Trong thời gian làm khoá luận tốt nghiệp, em đã nhận được sự hướng dẫn tận tình của thạc sĩ: Nguyễn Thanh Thủy và các anh chị trong Công ty TNHH dịch vụ kỹ thuật xây lắp Việt Nam. Với lòng biết ơn sâu sắc, em xin gửi đến quý thầy cô khoa Kinh tế – Quản lý trường Đại học Thăng Long đã truyền đạt vốn kiến thức quý báu cho em trong suốt thời gian học tập tại trường và đặc biệt em xin chân thành cảm ơn cô Nguyễn Thanh Thủy và các anh chị tại công ty đã giúp đỡ em hoàn thành bài khóa luận này. Em xin chân thành cảm ơn! Hà Nội, ngày 03 tháng 07 năm 2016 Sinh Viên Nguyễn Thị Nhung LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan bài Khóa luận tốt nghiệp này là do tự bản thân thực hiện có sự hỗ trợ từ giáo viên hướng dẫn và không sao chép các công trình nghiên cứu của người khác. Các dữ liệu thông tin thứ cấp sử dụng trong Khóa luận tốt nghiệp là có nguồn gốc và được trích dẫn rõ ràng. Tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm về lời cam đoan này! Sinh viên Nguyễn Thị Nhung Thang Long University Libraty MỤC LỤC LỜI MỞ ĐẦU CHƯƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG TRONG DOANH NGHIỆP THƯƠNG MẠI THEO QUYẾT ĐỊNH 48/2006/QĐ-BTC ................................................................................. 1 Khái quát chung về kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng ........ 1 1.1.1. Khái niệm bán hàng và xác định kết quả bán hàng ............................. 1 1.1.1.1. Bán hàng ..............................................................................................1 1.1.1.2. Xác định kết quả bán hàng ...................................................................1 1.1.2. Một số khái niệm liên quan đến kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng. ................................................................................................................ 1 1.1.2.1. Doanh thu bán hàng .............................................................................1 1.1.2.2. Các khoản giảm trừ doanh thu ............................................................2 1.1.2.3. Doanh thu thuần...................................................................................3 1.1.2.4. Giá vốn hàng bán .................................................................................3 1.1.2.5. Lợi nhuận gộp ......................................................................................3 1.1.2.6. Chi phí quản lý kinh doanh ..................................................................3 1.1.2.7. Kết quả bán hàng .................................................................................3 1.1.3. Vai trò của bán hàng và xác định kết quả bán hàng ............................ 3 1.1.4. Nhiệm vụ của kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng .......... 4 Các phương thức bán hàng trong doanh nghiệp thương mại ..................... 4 1.2.1. Phương thức bán buôn ........................................................................... 4 1.2.1.1. Phương thức bán buôn hàng hóa qua kho ...........................................4 1.2.1.2. Phương thức bán buôn hàng hoá không qua kho ................................5 1.2.2. Phương thức bán lẻ ................................................................................ 6 1.2.2.1. Hình thức bán lẻ thu tiền trực tiếp .......................................................6 1.2.2.2. Hình thức bán lẻ thu tiền tập trung ......................................................6 1.2.2.3. Hình thức bán hàng trả góp .................................................................6 1.2.3. Phương thức bán hàng gửi đại lý, ký gửi .............................................. 6 1.2.4. Phương thức bán hàng qua điện thoại và mạng internet ..................... 7 Các phương thức thanh toán trong doanh nghiệp thương mại ................... 7 1.3.1. Phương thức thanh toán ngay ............................................................... 7 1.3.1.1. Thanh toán trực tiếp bằng tiền mặt ......................................................7 1.3.1.2. Thanh toán không dùng tiền mặt..........................................................7 1.3.2. Phương thức thanh toán sau ................................................................. 8 Các phương pháp xác định giá vốn hàng bán ............................................... 8 1.4.1. Phương pháp giá thực tế đích danh....................................................... 8 1.4.2. Phương pháp giá bình quân................................................................... 8 1.4.2.1. Phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ ..................................................8 1.4.2.2. Phương pháp bình quân sau mỗi lần nhập ..........................................9 1.4.3. Phương pháp nhập trước – xuất trước (FIFO) .................................... 9 Nội dung kế toán bán hàng ............................................................................. 9 1.5.1. Chứng từ kế toán sử dụng ...................................................................... 9 1.5.2. Tài khoản kế toán sử dụng ................................................................... 10 1.5.3. Phương pháp kế toán bán hàng ........................................................... 14 1.5.3.1. Trường hợp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ .................14 1.5.3.2. Trường hợp tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp .................20 Nội dung kế toán chi phí quản lý kinh doanh và xác định kết quả bán hàng……………………………………………………………………………….. 21 1.6.1. Kế toán chi phí quản lý kinh doanh ..................................................... 21 1.6.1.1. Chứng từ kế toán sử dụng ..................................................................21 1.6.1.2. Tài khoản sử dụng ..............................................................................21 1.6.1.3. Kế toán chi phí quản lý kinh doanh ...................................................22 1.6.2. Kế toán xác định kết quả bán hàng ..................................................... 23 1.6.2.1. Tài khoản kế toán sử dụng .................................................................23 1.6.2.2. Phương pháp kế toán xác định kết quả bán hàng ..............................23 Các hình thức sổ trong kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng. 24 1.7.1. Phân loại các hình thức ghi sổ ............................................................ 24 1.7.2. Hình thức Nhật kí chung ..................................................................... 24 Thang Long University Libraty CHƯƠNG 2. THỰC TRẠNG KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG TẠI CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ KỸ THUẬT XÂY LẮP VIỆT NAM…………………………………………………………………………………. 26 Tổng quan về công ty TNHH dịch vụ kỹ thuật xây lắp Việt Nam ............ 26 2.1.1. Quá trình hình thành và phát triển của công ty.................................. 26 2.1.2. Cơ cấu tổ chức của công ty .................................................................. 26 2.1.3. Cơ cấu tổ chức bộ máy kế toán của công ty ........................................ 28 2.1.4. Chính sách kế toán áp dụng tại công ty ............................................... 29 Thực trạng kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng tại công ty TNHH dịch vụ kỹ thuật xây lắp Việt Nam ............................................................ 31 2.2.1. Các mặt hàng hóa kinh doanh ............................................................. 31 2.2.2. Phương thức bán hàng tại công ty....................................................... 31 2.2.2.1. Phương thức bán buôn qua kho .........................................................31 2.2.2.2. Phương thức bán lẻ tại kho ................................................................32 2.2.2.3. Phương thức bán hàng qua điện thoại, mạng online .........................32 2.2.3. Phương thức thanh toán ...................................................................... 32 2.2.3.1. Phương thanh toán ngay:...................................................................32 2.2.3.2. Phương thức thanh toán sau: .............................................................32 2.2.4. Phương pháp xác định giá vốn hàng hóa xuất kho tại công ty .......... 33 2.2.5. Tài khoản sử dụng ................................................................................ 34 2.2.6. Chứng từ kế toán sử dụng. ................................................................... 34 2.2.7. Thực trạng kế toán bán hàng tại công ty TNHH dịch vụ kỹ thuật xây lắp Việt Nam ......................................................................................................... 35 2.2.7.1. Kế toán bán buôn qua kho theo hình thức trực tiếp ..........................35 2.2.7.2. Kế toán bán buôn qua kho theo hình thức chuyển hàng ....................42 2.2.7.3. Kế toán bán lẻ tại kho ........................................................................50 2.2.7.4. Kế toán bán hàng qua điện thoại .......................................................54 2.2.8. Thực trạng kế toán chi phí quản lý kinh doanh.................................. 70 2.2.8.1. Chi phí bán hàng ................................................................................70 2.2.8.2. Chi phí quản lý doanh nghiệp ............................................................85 2.2.9. Thực trạng kế toán xác định kết quả bán hàng .................................. 94 CHƯƠNG 3. HOÀN THIỆN KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG TẠI CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ KỸ THUẬT XÂY LẮP VIỆT NAM…………………………………………………………………………………… 97 Đánh giá thực trạng kế toán bán hàng và xác định kết quả bản hàng tại Công ty TNHH dịch vụ kỹ thuật xây lắp Việt Nam ............................................. 97 3.1.1. Ưu điểm ................................................................................................. 97 3.1.1.1. Tổ chức bộ máy kế toán .....................................................................97 3.1.1.2. Về hình thức sổ kế toán ......................................................................97 3.1.1.3. Về hệ thống tài khoản, chứng từ và sổ sách kế toán ..........................97 3.1.1.4. Về phương pháp hạch toán hàng tồn kho và tính giá xuất kho .........98 3.1.1.5. Phương thức bán hàng trên điện thoại và mạng online ....................98 3.1.2. Nhược điểm ........................................................................................... 98 3.1.2.1. Ứng dụng phần mềm kế toán .............................................................98 3.1.2.2. Phương thức thanh toán.....................................................................98 3.1.2.3. Phương thức bán hàng .......................................................................99 3.1.2.4. Hệ thống sổ sách kế toán ...................................................................99 Giải pháp nhằm hoàn thiện kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng tại Công ty TNHH dịch vụ kỹ thuật xây lắp Việt Nam ........................................ 99 3.2.1. Về ứng dụng phần mềm kế toán .......................................................... 99 3.2.2. Phương thức thanh toán .................................................................... 100 3.2.3. Phương thức bán hàng đại lý, ký gửi ................................................ 100 3.2.4. Hệ thống sổ sách kế toán .................................................................... 102 KẾT LUẬN Thang Long University Libraty DANH MỤC VIẾT TẮT Ký hiệu viết tắt Tên đầy đủ TNHH Trách nhiệm hữu hạn QĐ – BTC Quyết định – Bộ Tài chính TK Tài khoản GTGT Giá trị gia tăng VAT Value added tax (Thuế giá trị gia tăng) DT Doanh thu GVHB Giá vốn hàng bán K/c Kết chuyển HĐ Hóa đơn PXK Phiếu xuất kho PT Phiếu thu PC Phiếu chi TSCĐ Tài sản cố định PBTLBH Bảng phân bổ tiền lương và bảo hiểm PBKH Bảng phân bổ khấu hao PKT Phiếu kế toán DANH MỤC CÁC BẢNG, BIỂU, SƠ ĐỒ Bảng 2.1. Danh mục hàng hóa kinh doanh ....................................................................31 Bảng 2.2. Bảng chấm công ............................................................................................72 Bảng 2.3. Bảng tạm ứng ................................................................................................73 Bảng 2.4. Bảng thanh toán lương ..................................................................................74 Bảng 2.5. Bảng phân bổ tiền lương và bảo hiểm ..........................................................75 Bảng 2.6. Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ..........................................................77 Bảng 2.7. Bảng chấm công ............................................................................................85 Bảng 2.8. Bảng thanh toán lương ..................................................................................86 Bảng 3.1. Bảng tổng hợp chi tiết bán hàng .................................................................103 Bảng 3.2. Bảng tổng hợp chi tiết chi phí quản lý doanh nghiệp .................................103 Biểu số 2.1. Hợp đồng kinh tế .......................................................................................36 Biểu số 2.2. Hóa đơn GTGT..........................................................................................38 Biểu số 2.3. Phiếu xuất kho ...........................................................................................39 Biểu số 2.4. Phiếu thu ....................................................................................................40 Biểu số 2.5. Giấy báo có ................................................................................................41 Biểu số 2.6. Bảng báo giá ..............................................................................................43 Biểu số 2.7. Đơn đặt hàng .............................................................................................44 Biểu số 2.8. Hóa đơn GTGT..........................................................................................45 Biểu số 2.9. Phiếu xuất kho ...........................................................................................46 Biểu số 2.10. Giấy báo có ..............................................................................................47 Biểu số 2.11. Hóa đơn GTGT........................................................................................48 Biểu số 2.12. Phiếu chi ..................................................................................................49 Biểu số 2.13. Hóa đơn GTGT........................................................................................51 Biểu số 2.14. Phiếu xuất kho .........................................................................................52 Biểu số 2.15. Phiếu thu ..................................................................................................53 Biểu số 2.16. Hóa đơn GTGT........................................................................................55 Biểu số 2.17. Phiếu xuất kho .........................................................................................56 Biểu số 2.18. Phiếu thu ..................................................................................................57 Biểu số 2.19. Trích nhật ký chung .................................................................................58 Biểu số 2.20. Sổ chi tiết TK 156 ...................................................................................60 Thang Long University Libraty Biểu số 2.21. Sổ chi tiết TK 156 ...................................................................................61 Biểu số 2.22. Tổng hợp nhập xuất tồn ...........................................................................61 Biểu số 2.23. Sổ cái TK 156 ..........................................................................................63 Biểu số 2.24. Sổ chi tiết TK 632 ...................................................................................64 Biểu số 2.25. Sổ chi tiết TK 632 ...................................................................................65 Biểu số 2.26. Sổ cái TK 632 ..........................................................................................66 Biểu số 2.27. Sổ chi tiết TK 511 ...................................................................................67 Biểu số 2.28. Sổ chi tiết TK 511 ...................................................................................68 Biểu số 2.29. Sổ cái TK 511 ..........................................................................................69 Biểu số 2.30. Hóa đơn GTGT........................................................................................79 Biểu số 2.31. Phiếu chi ..................................................................................................80 Biểu số 2.32. Hóa đơn GTGT........................................................................................81 Biểu số 2.33. Phiếu chi ..................................................................................................82 Biểu số 2.34. Trích nhật ký chung .................................................................................83 Biểu số 2.35. Sổ chi tiết TK 6421 .................................................................................84 Biểu số 2.36. Hóa đơn GTGT........................................................................................87 Biểu số 2.37. Phiếu chi ..................................................................................................88 Biểu số 2.38. Hóa đơn GTGT........................................................................................89 Biểu số 2.39. Phiếu chi ..................................................................................................90 Biểu số 2.40. Trích nhật ký chung .................................................................................91 Biểu số 2.41. Sổ chi tiết TK 6422 .................................................................................92 Biểu số 2.42. Sổ cái TK 642 ..........................................................................................93 Biểu số 2.43. Trích nhật ký chung .................................................................................94 Biểu số 2.44. Sổ cái TK 911 ..........................................................................................95 Biểu số 2.45. Báo cáo kết quả bán hàng ........................................................................96 Sơ đồ 1.1. Kế toán bán buôn qua kho theo hình thức trực tiếp .....................................15 Sơ đồ 1.2. Kế toán bán buôn qua kho theo hình thức gửi bán ......................................15 Sơ đồ 1.3. Kế toán bán buôn không qua kho theo hình thức có tham gia thanh toán ...16 Sơ đồ 1.4. Kế toán bán buôn không qua kho theo hình thức không tham gia thanh toán .......................................................................................................................................16 Sơ đồ 1.5. Kế toán bán lẻ hàng hóa ...............................................................................17 Sơ đồ 1.6. Kế toán bán hàng đại lý – bên giao đại lý ....................................................17 Sơ đồ 1.7. Kế toán bán hàng đại lý – bên nhận đại lý ...................................................18 Sơ đồ 1.8. Kế toán bán hàng trả góp .............................................................................18 Sơ đồ 1.9. Kế toán giá vốn hàng bán theo phương pháp kiểm kê định kỳ ....................19 Sơ đồ 1.10. Kế toán bán hàng theo phương pháp kê khai thuế GTGT trực tiếp ...........20 Sơ đồ 1.11. Kế toán chi phí quản lý kinh doanh ...........................................................22 Sơ đồ 1.12. Kế toán xác định kết quả bán hàng ............................................................23 Sơ đồ 1.13. Trình tự ghi sổ kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng theo hình thức nhật ký chung ........................................................................................................25 Sơ đồ 2.1: Cơ cấu tổ chức công ty.................................................................................26 Sơ đồ 2.2. Bộ máy kế toán công ty................................................................................28 Sơ đồ 2.3. Trình tự ghi sổ kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng theo hình thức nhật ký chung.................................................................................................................30 Thang Long University Libraty LỜI MỞ ĐẦU 1. Tính cấp thiết và ý nghĩa của đề tài Doanh nghiệp thương mại giữ vai trò quan trọng trong phân phối, lưu thông hàng hóa, thúc đẩy quá trình tái sản xuất trong nền kinh tế. Đây là cầu nối trung gian đem hàng hóa, dịch vụ từ nơi sản xuất tới tay người tiêu dùng tốt hơn bao giờ hết. Công ty TNHH dịch vụ kỹ thuật xây lắp Việt Nam là công ty thương mại hoạt động trong lĩnh vực mua bán thiết bị công nghiệp. Việc tổ chức bán hàng hiệu quả là nhiệm vụ chính quyết định đến sự tồn tại và phát triển của công ty. Vì vậy, công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng là khâu không thể thiếu trong việc cung cấp thông tin cho các nhà quản lý để lựa chọn phương hướng kinh doanh phù hợp trong tương lai. Trong thời gian thực tập tại Công ty TNHH dịch vụ kỹ thuật xây lắp Việt Nam, em đã nhận thức được vai trò của kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng cũng như các vấn đề còn tồn tại trong hoạt động này. Xuất phát từ đó, em quyết định chọn đề tài: “Hoàn thiện kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng tại Công Ty TNHH dịch vụ kỹ thuật xây lắp Việt Nam” cho bài khóa luận tốt nghiệp của mình. 2. Mục tiêu nghiên cứu - Hệ thống hóa cơ sở lý luận về kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng trong các công ty thương mại theo Quyết định 48/2006/QĐ-BTC. - Tìm hiểu thực trạng kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng tại Công Ty TNHH dịch vụ kỹ thuật xây lắp Việt Nam. - Đưa ra một số kiến nghị nhằm hoàn thiện kế toán bán hàng tại Công Ty TNHH dịch vụ kỹ thuật xây lắp Việt Nam. 3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu Đối tượng nghiên cứu: Đối tượng nghiên cứu của đề tài là “Kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng tại Công ty TNHH dịch vụ kỹ thuật xây lắp Việt Nam”. Phạm vi nghiên cứu: Kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng tại Công ty TNHH dịch vụ kỹ thuật xây lắp Việt Nam. Số liệu sử dụng trong bài để minh họa là số liệu kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng trong tháng 1 năm 2015. 4. Phương pháp nghiên cứu Các phương pháp được sử dụng trong bài khóa luận tốt nghiệp gồm:  Phương pháp chứng từ kế toán  Phương pháp đối ứng tài khoản  Phương pháp tính giá  Phương pháp cân đối kế toán  Phương pháp phỏng vấn, thu thập và tổng hợp. 5. Kết cấu của khóa luận tốt nghiệp Khóa luận tốt nghiệp của em gồm 3 chương: Chương 1: Cơ sở lý luận chung về kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng trong doanh nghiệp thương mại theo Quyết định 48/2006/QĐ-BTC. Chương 2: Thực trạng kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng tại Công ty TNHH dịch vụ kỹ thuật xây lắp Việt Nam. Chương 3: Hoàn thiện kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng tại Công ty TNHH dịch vụ kỹ thuật xây lắp Việt Nam. Thang Long University Libraty CHƯƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG TRONG DOANH NGHIỆP THƯƠNG MẠI THEO QUYẾT ĐỊNH 48/2006/QĐ-BTC Khái quát chung về kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng 1.1.1. Khái niệm bán hàng và xác định kết quả bán hàng 1.1.1.1. Bán hàng Bán hàng là việc trao đổi quyền sở hữu hàng hóa gắn với phần lợi ích và rủi ro cho khách hàng đồng thời được khách hàng thanh toán hoặc chấp nhận thanh toán cho doanh nghiệp. Quy trình bán hàng là giai đoạn cuối cùng trong quá trình kinh doanh của bất cứ doanh nghiệp nào. Đây là quá trình chuyển vốn từ hình thái hiện vật sang hình thái giá trị tiền tệ giúp doanh nghiệp thu hồi vốn và mở rộng quy mô kinh doanh. 1.1.1.2. Xác định kết quả bán hàng Xác định kết quả bán hàng là việc so sánh giữa chi phí bán hàng đã bỏ ra và thu nhập bán hàng đã thu về trong kỳ. Nếu thu nhập lớn hơn chi phí thì kết quả bán hàng là lãi, thu nhập nhỏ hơn chi phí thì kết quả bán hàng là lỗ .Việc xác định kết quả bán hàng thường được tiến hành vào cuối kỳ kinh doanh thường là cuối tháng, cuối quý hoặc cuối năm, tuỳ thuộc vào từng đặc điểm kinh doanh và yêu cầu quản lý của từng doanh nghiệp. 1.1.2. Một số khái niệm liên quan đến kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng. 1.1.2.1. Doanh thu bán hàng Theo chuẩn mực kế toán số 14 – “Doanh thu và thu nhập khác” trong hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam, ban hành theo Quyết định số 149/2001/QĐ ngày 31/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: “Doanh thu là tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu được trong kỳ kế toán, phát sinh từ các hoạt động sản xuất, kinh doanh thông thường của doanh nghiệp, góp phần làm phát triển vốn chủ sở hữu”. Doanh thu của các doanh nghiệp bao gồm doanh thu bán hàng và doanh thu cung cấp dịch vụ. Trong đó, doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn tất cả 5 điều kiện: - Doanh nghiệp đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa cho người mua.  - Doanh nghiệp không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng hóa.  1 - Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn.  - Doanh nghiệp đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng.  - Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng.  1.1.2.2. Các khoản giảm trừ doanh thu Các khoản giảm trừ doanh thu bao gồm các loại sau: - Chiết khấu thương mại: Là khoản doanh nghiệp giảm giá niêm yết cho người mua hàng do việc người mua đã mua hàng hóa với khối lượng lớn theo thỏa thuận về chiết khấu thương mại đã ghi trên hợp đồng kinh tế mua bán hoặc các cam kết mua, tiêu thụ. Chiết khấu thương mại được chia làm 2 loại như sau:  Bớt giá: nếu khách hàng mua với số lượng lớn trong một lần mua và đủ điều kiện hưởng chiết khấu thương mại thì doanh nghiệp sẽ bớt giá và xác định khoản bớt giá dựa trên số hàng hóa ở ngay tại lần mua này. Khoản chiết khấu thương mại này được ghi trên hóa đơn tại thời điểm bán cho khách hàng.  Hồi khấu: nếu khách hàng mua với số lượng lớn trên nhiều lần mua và đủ điều kiện hưởng chiết khấu thương mại thì khách hàng sẽ được hưởng hồi khấu trên số hàng hóa đã mua ở những lần mua trước và chiết khấu trên số hàng hóa ở lần mua cuối cùng. Khoản chiết khấu thương mại này được ghi trên hóa đơn cuối cùng trước khi chuyển giao cho khách hàng. - Hàng bán bị trả lại: Là giá trị hàng bán đã được xác định là tiêu thụ, được ghi nhận doanh thu nhưng bị khách hàng trả lại do vi phạm các điều kiện đã cam kết trong hợp đồng kinh tế hoặc theo chính sách bảo hành như: hàng kém phẩm chất, sai quy cách, chủng loại…  - Giảm giá hàng bán: Là khoản tiền doanh nghiệp giảm trừ cho người mua do hàng hóa bán sai quy cách, kém phẩm chất, lạc hậu thị hiếu... đã được kí kết trên hợp đồng kinh tế. - Thuế phải nộp cho hàng tiêu dùng: Là số tiền mà doanh nghiệp phải nộp cho Nhà nước để thực hiện nghĩa vụ đối với Nhà nước về hoạt động tiêu thụ hàng hoá. Thuế phải nộp cho hàng tiêu thụ có thể là các loại như: thuế xuất khẩu, thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp và thuế tiêu thụ đặc biệt trong trường hợp doanh nghiệp thương mại mua hàng để xuất khẩu nhưng vì lý do nào đó lại tiêu thụ trong nước. 2 Thang Long University Libraty 1.1.2.3. Doanh thu thuần Doanh thu thuần là khoản doanh thu bán hàng sau khi đã trừ các khoản giảm trừ doanh thu như: các khoản chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, doanh thu hàng bán bị trả lại, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, … Doanh thu thuần = Tổng doanh thu bán hàng – Các khoản giảm trừ doanh thu. 1.1.2.4. Giá vốn hàng bán Giá vốn hàng bán là tổng trị giá vốn của hàng hóa đã tiêu thụ. Đối với công ty thương mại, giá vốn bao gồm giá mua và các chi phí liên quan tới việc mua hàng hóa như chi phí vận chuyển, bốc dỡ, bảo hiểm….. phân bổ cho số hàng đã tiêu thụ trong kỳ. Đây là một khoản chi phí chiếm tỷ trọng lớn trong quá trình hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp thương mại. 1.1.2.5. Lợi nhuận gộp Là lợi nhuận thu được sau khi lấy doanh thu thuần trừ giá vốn hàng bán. Lợi nhuận gộp = Doanh thu thuần – Giá vốn hàng bán. 1.1.2.6. Chi phí quản lý kinh doanh Đối với các doanh nghiệp thực hiện chế độ kế toán theo Quyết định 48 thì chi phí quản lý kinh doanh bao gồm chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp  Chi phí bán hàng: là toàn bộ chi phí về lao động sống, lao động vật hóa và các chi phí cần thiết khác phát sinh trong quá trình bảo quản, tiêu thụ hàng hóa và phục vụ trực tiếp cho quá trình tiêu thụ hàng hóa  Chi phí quản lý doanh nghiệp: là toàn bộ chi phí về lao động sống, lao động vật hóa và các chi phí cần thiết khác có liên quan chung đến toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp mà không tách riêng ra được cho hoạt động nào khác. 1.1.2.7. Kết quả bán hàng Xác định kết quả bán hàng là xác định phần chênh lệch giữa doanh thu thuần của hoạt động bán hàng với các chi phí của hoạt động đó. Kết quả bán hàng được tính theo công thức sau: Kết quả bán hàng = Doanh thu thuần – (Giá vốn hàng bán + Chi phí quản lý kinh doanh) 1.1.3. Vai trò của bán hàng và xác định kết quả bán hàng Bán hàng và xác định kết quả bán hàng có vai trò vô cùng quan trọng không chỉ với doanh nghiệp mà còn đối với toàn bộ nền kinh tế quốc dân. 3 Công tác bán hàng được thực hiện giúp cho doanh nghiệp thu hồi vốn, tái mở rộng quy mô, nâng cao đời sống người lao động và tạo nguồn tích lũy cho nền kinh tế. Xác định kết quả bán hàng là xác định mức độ hiệu quả kinh doanh, giúp doanh nghiệp có phương hướng thúc đẩy phát triển trong kỳ tới đồng thời là cơ sở để thực hiện nghĩa vụ nộp thuế và các khoản khác cho Nhà nước tạo nguồn thu ngân sách. Như vậy, công tác bán hàng là then chốt mở ra cánh cửa phát triển kinh doanh trong doanh nghiệp. Thực hiện kém hiệu quả dẫn đến kết quả bán hàng bị thua lỗ, doanh nghiệp sẽ đi đến phá sản nhưng khi công việc này trở nên trôi chảy sẽ tạo ra kết quả bán hàng cao từ đó làm động lực cho nền kinh tế lớn mạnh. 1.1.4. Nhiệm vụ của kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng Kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng cần thực hiện tốt các nhiệm vụ sau:  Phản ánh, ghi chép đầy đủ, chính xác, kịp thời tình hình nhập - xuất - tồn của hàng hóa theo chỉ tiêu số lượng, chất lượng, giá trị và chủng loại.  Phản ánh, ghi chép đầy đủ, chính xác, kịp thời các khoản doanh thu, giảm trừ doanh thu và chi phí của từng hoạt động trong doanh nghiệp.  Kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện kế hoạch bán hàng, mức độ thanh toán tiền hàng của khách hàng và nghĩa vụ nộp thuế, các khoản phải nộp với Nhà nước.  Lập báo cáo tài chính đúng chế độ, kịp thời cung cấp tài liệu phục vụ cho bộ phận liên quan và phân tích hoạt động kinh tế liên quan đến quá trình bán hàng và xác định kết quả bán hàng. Các phương thức bán hàng trong doanh nghiệp thương mại Doanh nghiệp thương mại thường sử dụng một số phương thức bán hàng cơ bản sau: 1.2.1. Phương thức bán buôn Bán buôn là phương thức bán hàng với số lượng lớn cho đơn vị thương mại, các doanh nghiệp sản xất để thực hiện việc bán hoặc gia công, chế biến sau đó bán cho nguời tiêu dùng. Trong bán buôn thường bao gồm hai phương thức: bán buôn hàng hóa thông qua kho và không qua kho. 1.2.1.1. Phương thức bán buôn hàng hóa qua kho Bán buôn hàng hoá qua kho là phương thức bán mà trong đó hàng bán phải được xuất từ kho của doanh nghiệp. Bán buôn hàng hoá qua kho có thể thực hiện dưới hai hình thức: - Bán buôn hàng hoá qua kho theo hình thức giao hàng trực tiếp: Theo hình thức này, bên mua cử đại diện đến kho của doanh nghiệp thương mại để nhận hàng. 4 Thang Long University Libraty Doanh nghiệp thương mại xuất kho hàng hoá giao trực tiếp cho đại diện bên mua. Sau khi đại diện bên mua nhận đủ hàng, thanh toán tiền hoặc chấp nhận nợ thì hàng hoá được xác định là tiêu thụ. - Bán buôn hàng hoá qua kho theo hình thức chuyển hàng: Theo hình thức này, căn cứ vào hợp đồng kinh tế đã ký kết hoặc theo đơn đặt hàng, doanh nghiệp thương mại xuất kho hàng hoá, dùng phương tiện vận tải của mình hoặc đi thuê ngoài để chuyển hàng đến kho của bên mua hoặc một địa điểm nào đó bên mua quy định trong hợp đồng. Hàng hoá chuyển bán vẫn thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp thương mại. Chỉ khi nào được bên mua kiểm nhận, thanh toán hoặc chấp nhận thanh toán thì số hàng chuyển giao mới được coi là tiêu thụ, người bán không còn quyền sở hữu với số hàng đã giao. Chi phí vận chuyển do bên bán chịu hay bên mua chịu là do sự thoả thuận từ trước giữa hai bên. Nếu doanh nghiệp thương mại chịu chi phí vận chuyển, sẽ được ghi vào chi phí bán hàng. Nếu bên mua chịu chi phí vận chuyển, doanh nghiệp sẽ phải thu tiền của bên mua. 1.2.1.2. Phương thức bán buôn hàng hoá không qua kho Theo phương thức này, doanh nghiệp thương mại sau khi mua hàng sẽ không đưa về nhập kho mà chuyển bán thẳng cho bên mua. Phương thức này thực hiện theo hai hình thức:  Bán buôn hàng hóa không qua kho có tham gia thanh toán: doanh nghiệp tham gia thanh toán với cả hai bên: thu tiền bán hàng của người mua và trả tiền mua hàng cho người bán. Hình thức này được chia làm 2 trường hợp sau:  Bán buôn hàng hoá theo hình thức giao tay ba: doanh nghiệp thương mại sau khi mua hàng sẽ giao trực tiếp cho đại diện của bên mua tại kho người bán. Sau khi đại diện bên mua ký nhận đủ hàng, bên mua đã thanh toán tiền hàng hoặc chấp nhận nợ, hàng hoá được xác nhận là tiêu thụ.  Bán buôn hàng hoá theo hình thức vận chuyển thẳng: doanh nghiệp thương mại sau khi mua hàng, dùng phương tiện vận tải của mình hoặc thuê ngoài vận chuyển hàng đến giao cho bên mua ở địa điểm đã được thoả thuận. Hàng hoá chuyển bán trong trường hợp này vẫn thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp thương mại. Khi nhận được tiền của bên mua thanh toán hoặc giấy báo của bên mua đã nhận được hàng và chấp nhận thanh toán thì hàng hoá chuyển đi mới được xác định là tiêu thụ.  Bán buôn hàng hóa không qua kho không tham gia thanh toán: doanh nghiệp thương mại không tham gia vào việc thanh toán tiền mua bán hàng 5 với người bán và người mua mà chỉ thực hiện chức năng môi giới. Doanh nghiệp thực hiện bàn giao hàng ngay tại kho hay địa điểm giao hàng của người bán và người mua có trách nhiệm thanh toán cho người bán chứ không phải với doanh nghiệp. Như vậy, hàng hóa trong trường hợp này không thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp, doanh nghiệp được hưởng hoa hồng môi giới. 1.2.2. Phương thức bán lẻ Bán lẻ là bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng để thỏa mãn nhu cầu cá nhân và tập thể. Khối lượng hàng bán thường nhỏ, phong phú đa dạng cả về mẫu mã, chủng loại. 1.2.2.1. Hình thức bán lẻ thu tiền trực tiếp Đây là hình thức mà nhân viên bán hàng trực tiếp thu tiền của khách hàng và giao hàng cho khách. Trong hình thức này, nhân viên bán hàng là người chịu trách nhiệm vật chất về số hàng đã nhận ra quầy để bán lẻ đồng thời quản lý số tiền thu được trong ca hoặc trong ngày. Thẻ hàng được mở cho từng mặt hàng để ghi chép sự biến động của hàng hóa trong từng ca, từng ngày. Cuối ca, cuối ngày, nhân viên bán hàng phải kiểm tiền, làm giấy nộp tiền bán hàng để ghi chép vào thẻ và lập báo cáo bán hàng. 1.2.2.2. Hình thức bán lẻ thu tiền tập trung Đây là hình thức bán hàng mà nghiệp vụ bán hàng và thu tiền tách rời nhau, mỗi quầy hàng có nhân viên bán hàng làm nhiệm vụ bán và giao hàng cho khách và nhân viên thu ngân làm nhiệm vụ thu tiền và lập hóa đơn. Cuối ca, cuối ngày, nhân viên thu ngân kiểm tiền làm giấy nộp tiền bán hàng, còn nhân viên bán hàng căn cứ vào số hàng đã giao theo các hóa đơn và tích kê thu lại hoặc kiểm kê hàng hóa còn lại cuối ca. Kế toán bán hàng nhận chứng từ tại quầy làm căn cứ để ghi nhận nhiệm vụ bán hàng trong ngày và báo cáo. 1.2.2.3. Hình thức bán hàng trả góp Đây là hình thức bán hàng thu tiền nhiều lần. Người mua sẽ thanh toán lần đầu tại thời điểm mua. Số tiền còn lại người mua chấp nhận trả dần ở các kỳ tiếp theo và chịu một tỷ lệ lãi suất nhất định. Thông thường số tiền trả ở các kỳ bằng nhau, trong đó bao gồm một phần doanh thu và một phần tiền lãi. Theo phương thức trả góp, về mặt hạch toán, khi giao hàng cho người mua thì lượng hàng chuyển giao được coi là tiêu thụ. 1.2.3. Phương thức bán hàng gửi đại lý, ký gửi Đây là phương thức bán hàng mà trong đó doanh nghiệp giao hàng cho cơ sở đại lý để các cơ sở này trực tiếp bán hàng. Bên nhận làm đại lý sẽ trực tiếp bán hàng, thanh toán tiền hàng và được hưởng hoa hồng đại lý. Số hàng chuyển giao cho các cơ sở đại 6 Thang Long University Libraty
- Xem thêm -