Đăng ký Đăng nhập
Trang chủ Kế toán - Kiểm toán Kế toán mau bien ban truy thu bhxh...

Tài liệu mau bien ban truy thu bhxh

.DOCX
4
503
87
  • Mẫu D04h-TS
    (Ban hành kèm theo QĐ số: 595/QĐ-BHXH
    ngày 14/4/2017 của BHXH Việt Nam)
    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    BIÊN BẢN
    Làm việc về việc đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tai nạn
    lao động, bệnh nghề nghiệp cho người lao động
    Căn cứ Luật Bảo hiểm xã hội, Luật Bảo hiểm y tế, Luật Việc làm, Luật An toàn, Vệ sinh lao động và
    các văn bản hướng dẫn thi hành;
    Căn cứ Quyết định 595/QĐ- BHXH, ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban
    hành Quy trình thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao động lao
    động – bệnh nghề nghiệp; quản lý sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế;
    Căn cứ hồ sơ điện tử tháng…….. của Công ty CPXD Thuỷ lợi VN gồm:
    Mẫu DS01 – TS Bảng kê thông tin;
    Mẫu DS02- Danh sách lao động tham gia BHXH, BHYT, BHTN tháng …….
    Mẫu TK1-TS tờ khai tham gia, điều chỉnh thông tin BHXH, BHYT.
    Hôm nay, ngày ……………. , tại trụ sở Công ty CPXD Thuỷ lợi VN, tiến hành làm việc về việc truy
    thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao động – bệnh nghề nghiệp
    cho người lao động cụ thể như sau:
    I. Thành phần
    1. Đại diện Bảo hiểm xã hội thành phố Bắc Ninh
    - Ông Đặng Văn Sản Chức vụ: Giám đốc phụ trách
    - Ông Trần Việt Đức Chức vụ: Chuyên viên
    2. Đại diện đơn vị Công ty Cổ phần Xâydựng Thuỷ lợi VN
    - Ông Nguyễn Thì Tân Chức vụ: Giám đốc
    - Ông Cao Thị Nhung Chức vụ: Kế toán
    II. Nội dung
    1. Tình hình đơn vị
    Tổng số lao động của đơn vị: 15 người. Trong đó:
    a) Số lao động đang hưởng lương hưu, trợ cấp mất sức lao động hoặc đang đóng bảo hiểm hội, bảo
    hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp ở đơn vị khác: 0 người.
    b) Số lao động đang đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm
    tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp tại đơn vị:15 người.
    Trang 1
  • c) Số lao động cần truy thu 15 người thời gian truy thu thời gian đóng BHXH, BHYT, BHTN,
    BHTNLĐ-BNN từ tháng 01/2018 đến tháng 03/2018 Cụ thể
    Stt Họ và tên Mã số BHXH
    Cấp bậc,
    chức vụ,
    chức danh
    nghề, nơi
    làm việc
    Hệ số/Mức
    lương truy
    thu
    Từ
    tháng
    1/2018
    Đến
    tháng
    3/2018
    Chú ý
    1 Nguyễn Thì Tân 2709001342
    Giám đốc
    điều hành
    9,178,000 01/2018 03/2018
    Theo điều lệ và nghị quyết
    HĐQT
    2 Hà Văn Phan 2196034461
    Phó giám
    đốc
    7,942,500 01/2018 03/2018
    Theo điều lệ, Hợp đồng số
    01/HĐLĐ ngày 01/01/2018
    3 Cao Thị Nhung 2709006824
    Kế toán
    trưởng
    6,671,700 01/2018 03/2018
    Hợp đồng số 02/HĐLĐ ngày
    01/01/2018
    4 Trần Văn Hiếu 8503004291 Kế toán 4,659,600 01/2018 03/2018
    Hợp đồng số 03/HĐLĐ ngày
    01/01/2018
    5 Nguyễn Đức Thành 2717094270 Kế toán 4,094,800 01/2018 03/2018
    Hợp đồng số 04/HĐLĐ ngày
    01/01/2018
    6 Hoàng Văn Hưng 2708007601 Kỹ thuật 4,377,200 01/2018 03/2018
    Hợp đồng số 05/HĐLĐ ngày
    01/01/2018
    7 Cao Đình Định 2717094269 Kỹ thuật 4,094,800 01/2018 03/2018
    Hợp đồng số 06/HĐLĐ ngày
    01/01/2018
    8 Nguyễn Văn Tâm 0106063381
    CN Sửa
    chữa
    4,200,700 01/2018 03/2018
    Hợp đồng số 07/HĐLĐ ngày
    01/01/2018
    9 Nguyễn Xuân Khá 8503001590
    CN Sửa
    chữa
    4,800,800 01/2018 03/2018
    Hợp đồng số 08HĐLĐ ngày
    01/01/2018
    10 Đàm Bá Thương 2708007592
    Lái máy
    đào
    4,412,500 01/2018 03/2018
    Hợp đồng số 09/HĐLĐ ngày
    01/01/2018
    11 Phùng Văn Kiên 7508139083
    CN khoan
    nổ
    4,200,700 01/2018 03/2018
    Hợp đồng số 10/HĐLĐ ngày
    01/01/2018
    12 Trần Bá Quang 2708007570
    CN lái xe
    ôtô
    4,236,000 01/2018 03/2018
    Hợp đồng số 11/HĐLĐ ngày
    01/01/2018
    13 Trịnh Văn Hiệu 2196034459
    CN lái xe
    ôtô
    4,447,800 01/2018 03/2018
    Hợp đồng số 12/HĐLĐ ngày
    01/01/2018
    14 Đào Hồng Sơn 2708021973 Lái máy ủi 4,200,700 01/2018 03/2018
    Hợp đồng số 13/HĐLĐ ngày
    01/01/2018
    15 Nguyễn Hữu Mạnh 107056922
    Nhân
    viên
    3,777,100 01/2018 03/2018
    Hợp đồng số 14/HĐLĐ ngày
    01/01/2018
    2. Ý kiến của Cơ quan Bảo hiểm xã hội:
    Để đảm bảo quyền lợi cho người lao động chấp hành nghiêm các quy định của
    pháp luật về bảo hiểm hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao
    động, bệnh nghề nghiệp.
    Qua kiểm tra hồ sơ bao gồm:
    Trang 2
  • - Hợp đồng số 01/HĐLĐ ; 02/HĐLĐ; 03/HĐLĐ; 04/HĐLĐ; 05/HĐLĐ;
    06/HĐLĐ; 07/HĐLĐ ; 08/HĐLĐ; 09/HĐLĐ; 10/HĐLĐ; 11/HĐLĐ; 12/HĐLĐ ;
    13/HĐLĐ; 14/HĐLĐ ; 15/HĐLĐ ngày 01/01/2018.
    - Bảng lương tháng 03/2018 truy thu tháng 01/2018, tháng 02/2018, tháng
    3/2018
    - Kiểm tra thực tế người lao động có đi làm tại đơn vị.
    Bảo hiểm hội thành phố Bắc Ninh đồng ý cho truy thu thời gian tham gia
    BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ-BNN của 15 lao động cụ thể :
    St
    t
    Họ và tên Mã số BHXH
    Cấp bậc,
    chức vụ,
    chức danh
    nghề, nơi
    làm việc
    Hệ số/Mức
    lương truy
    thu
    Từ
    tháng
    1/2018
    Đến
    tháng
    3/2018
    Chú ý
    1 Nguyễn Thì Tân 2709001342
    Giám đốc
    điều hành
    9,178,000 01/2018 03/2018
    Theo điều lệ và nghị quyết
    HĐQT
    2 Hà Văn Phan 2196034461
    Phó giám
    đốc
    7,942,500 01/2018 03/2018
    Theo điều lệ, Hợp đồng số
    01/HĐLĐ ngày 01/01/2018
    3 Cao Thị Nhung 2709006824
    Kế toán
    trưởng
    6,671,700 01/2018 03/2018
    Hợp đồng số 02/HĐLĐ ngày
    01/01/2018
    4 Trần Văn Hiếu 8503004291 Kế toán 4,659,600 01/2018 03/2018
    Hợp đồng số 03/HĐLĐ ngày
    01/01/2018
    5
    Nguyễn Đức
    Thành
    2717094270 Kế toán 4,094,800 01/2018 03/2018
    Hợp đồng số 04/HĐLĐ ngày
    01/01/2018
    6 Hoàng Văn Hưng 2708007601 Kỹ thuật 4,377,200 01/2018 03/2018
    Hợp đồng số 05/HĐLĐ ngày
    01/01/2018
    7 Cao Đình Định 2717094269 Kỹ thuật 4,094,800 01/2018 03/2018
    Hợp đồng số 06/HĐLĐ ngày
    01/01/2018
    8 Nguyễn Văn Tâm 0106063381
    CN Sửa
    chữa
    4,200,700 01/2018 03/2018
    Hợp đồng số 07/HĐLĐ ngày
    01/01/2018
    9 Nguyễn Xuân Khá 8503001590
    CN Sửa
    chữa
    4,800,800 01/2018 03/2018
    Hợp đồng số 08HĐLĐ ngày
    01/01/2018
    10 Đàm Bá Thương 2708007592
    Lái máy
    đào
    4,412,500 01/2018 03/2018
    Hợp đồng số 09/HĐLĐ ngày
    01/01/2018
    11 Phùng Văn Kiên 7508139083
    CN khoan
    nổ
    4,200,700 01/2018 03/2018
    Hợp đồng số 10/HĐLĐ ngày
    01/01/2018
    12 Trần Bá Quang 2708007570
    CN lái xe
    ôtô
    4,236,000 01/2018 03/2018
    Hợp đồng số 11/HĐLĐ ngày
    01/01/2018
    13 Trịnh Văn Hiệu 2196034459
    CN lái xe
    ôtô
    4,447,800 01/2018 03/2018
    Hợp đồng số 12/HĐLĐ ngày
    01/01/2018
    14 Đào Hồng Sơn 2708021973 Lái máy ủi 4,200,700 01/2018 03/2018
    Hợp đồng số 13/HĐLĐ ngày
    01/01/2018
    15 Nguyễn Hữu Mạnh 107056922
    Nhân
    viên
    3,777,100 01/2018 03/2018
    Hợp đồng số 14/HĐLĐ ngày
    01/01/2018
    3. Ý kiến của đơn vị .........................................................................................................
    Trang 3

Mô tả:

chi tiết nội dung truy thu

Tài liệu liên quan