Tài liệu 11. truong thpt chuyen dhsp ha noi lan 1

  • Số trang: 15 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 335 |
  • Lượt tải: 0

Mô tả:

TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐỀ THI THỬ (LẦN 1) CHUẨN BỊ CHO KỲ THI THPT QUỐC GIA 2017 Môn thi : VẬT LÍ Thời gian làn bài : 50 phút Mã đề 111 Câu 1: Mạch dao động LC có điện tích trong mạch biến thiên điều hòa theo phương trình q= cos( 2π.104t ) μC . Tần số dao động của mạch là : A. f=10Hz B. f=10kHz C. f= 2π Hz D. f=2π kHz Câu 2: Dao động tự do của 1 vật là dao dộng có : A. B. C. D. Chu kì không đổi . Chu kì và biên độ không đổi. Biên độ không đổi. Chu kì chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài . Câu 3: Con lắc đơn có chiều dài l, ở nơi có gia tố trọng trường g dao động điều hòa với chu kì A. T  2 g / l B. T  2 l.g C. T  4 l / g D. T  2 l / g Câu 4: Gắn một vật khối lượng m=4kg vào một là xo lý tưởng nó dao động với chu kì T1=1s , khi gắn một vật khác khối lượng m2 vào lò xo trên , nó dao động với chu kì T2=0,5s . Khối lượng m2 bằng A.2kg B. 0,8 kg C. 0,5kg D. 1kg Câu 5: Một cuộn dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể được nối vào mạng điện xoay chiều 127V , 50Hz . Dòng điện cực đại qua nó bằng 10A. Độ tự cảm của cuộn dây là A. 0,04H B. 0,08H C. 0,057H D. 0,114 H Câu 6: Chọn câu sai dưới đây A. Động cơ không đồng bộ ba pha biến điện năng thành cơ năng. B. Động cơ không đồng bộ ba pha tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha C. Trong động cơ không đồng bộ ba pha, vận tốc góc của khung dây luôn nhỏ hơn vận tốc góc của từ trường quay . D. Động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động dựa trên cơ sở của hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay. Câu 7: Điện áp tức thời u= 200cos( 100πt + 2π/3 ) V . Trong thời gian 0,05s kể từ thời điểm ban đầu . Số lần điện áp u= 150V A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 8: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì A. Bước sóng của nó giảm B. Bước sóng của nó không thay đổi C. Tần số của nó không thay đổi D. Chu kì của nó tăng Câu 9: Con lắc dao động điều hòa với chu kì 1s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s2. Chiều dài con lắc là A. l= 24,8 m B. l=1.56m C. l= 24,8m D. l= 2.45m Câu 10: Hai điểm ở cách một nguồn âm những khoảng 6,10m và 6,35m . Tần số âm là 680Hz , vận tốc truyền âm không khí là 340m/s . Độ lệch pha của sóng âm tại hai điểm trên là A. 16π B. π/4 C. 4π D. π Câu 11: Trong dao dộng điều hòa cảu con lắc đơn A. B. C. D. Cả 3 phương án trên Cơ năng tỷ lệ với bình phương li độ góc Cơ nawg tỷ lệ với bình phương ly độ Cơ năng tỷ lệ với bình phương biên độ góc Câu 12: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta căn cứ vào A. B. C. D. Phương dao động Phương dao động và phương truyền sóng Vận tốc truyền sóng Phương truyền sóng Câu 13: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc A.   2 LC B.   2 / LC C.    LC D.   1/ LC Câu 14: Trong qúa trình giao thoa sóng với hai nguồn giống hệt nhau . Gọi ∆φ là độ lệch pha của hai sóng thành phần tại M. Biên độ dao động tổng hợp tại M là trong miền giao thoa đạt giá trị cực đại khi A. ∆φ= (2n+1) (v/2f) B. ∆φ= (2n+1) ( π/2) Câu 15 : Trong hiện tượng cộng hưởng A. Tần số của dao động cưỡng bức đạt giá trị cực đại C. ∆φ= (2n+1)π D. ∆φ=2nπ B. Biên độ của dao động cưỡng bức đạt giá trị cực đại C. Tần số của dao động riêng đạt giá cực đại D. Biên độ của dao động có giá trị cực đại Câu 16: Một lò xo đồng chất tiết diện đều có độ cứng k=120N/m, được cắt thành hai đoạn có chiều dài theo tỷ lệ 2:3 . Độ cứng của hai đoạn lò xo là A. (150N/m : 180N/m ) B. (200N/m; 300N/m) C. (48N/m; 72N/m) D. (100N/m; 150N/m) Câu 17: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động của con lắc đơn( bỏ lực cản của môi trường) ? A. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó B. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tá dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây C. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa D. Chuyển dộng của con lắc về vị trị biên về vị trí cân bằng là nhanh dần Câu 18:Một cuộn dây khi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều 50V-50Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,2A và công suất tiêu thụ trên cuộn dây là 1,5W . Hệ số công suất của mạch là A. k=0,15 B. k=0,25 C. k=0,50 D. 0,75 Câu 19: Một mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự cảm 27μH , trở thuần 1  và một tụ điện có điện dung 3000pF. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 5V. Để duy trì dao động cần cung cấp cho mạch điện một công suất là A. 112,5kW B. 335,4 W C. 1,37.10-3W D. 0,037W Câu 20 : Hai âm có cùng độ cao thì chúng có A. Cùng tần số B. Cùng tần số và cùng biên độ C. Cùng biên độ D. Cùng năng lượng Câu 21: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiêp A. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch không thể nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở thuần R B. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi phần tử C. Cường độ dòng điện luôn trễ pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đôạn mạch D. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi phần tử Câu 22: Một máy biến thế mà cuộn sơ cấp có 2200 vòng và cuộn thứ cấp có 120 vòng. Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là A.24V B.17V C.12V D.8,5V Câu 23: mạch dao động điện tử điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C, Khi tăng điện dung của tụ lên 4 lần thì chu kì dao động của mạch A.tăng lên 4 lần B.giảm đi 2 lần C.tăng lên 2 lần D.giảm đi 4 lần Câu 24: Trong một mạch điện xoay chiều thì tụ điện có tác dụng A. Cản trở hoàn toàn dòng điện xoay chiều B. Cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và tần số điện xoay chiều càng lớn thì nó càng cản trở mạch C. Cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và tần số điện xoay chiều càng nhỏ thì nó càng cản trở mạnh D. Cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và không phụ thuộc vào tần số dòng điện. Câu 25: Có 2 nguồn điện sóng kết hợp S1, S2 thực hiện các dao động điều hòa theo phương vuông góc với mặt chất lỏng cùng tần số, lệch pha nhau là  . Biết trên đường nối 2 nguồn sóng, trong số những điểm có biên độ bằng 0 thì điểm M gần đường trung trực nhất, cách nó một  khoảng . Giá trị của  là ; 8 A. π/2 B. π C. π/6 D. π/4 Câu 26: Trên sợi dây OA dài 1,5m, đầu A cố dịnh và đầu O dao động điều hòa với tần số 20Hz thì trên dây có 5 nút, O là nút. Muốn trên dây rung thành 2 bụng sóng thì O phải dao động với tần số : A.10Hz B.50Hz C.12Hz D.40Hz Câu 27; hai cuộn dây có R1, L1, R2, L2 mắc nối tiếp vào mạng điện xoay chiều u  U 2 cos t (V ) Tổng độ lớn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây bằng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cả mạch thì: A. R1/R2 = L2/L1 B. R1L1 = R2L2 C. R1/R2 = L1/L2 D. R1R2 = L1L2 Câu 28: Mạch điện doa động điện tử đang thực hiện dao động điện từ tự do, người ta đo được cường độ dòng điện tức thời qua mạch và điện tích trên các bán cực của tụ ở các thời điểm t1, t2 lần lượt là: i1  0,6 2 A;q1  0,6.106 6C;i 2  0,6 6 A;q 2  0,6.106 2C. Lấy   3,14 bước sóng mạch dao động bắt được là: A.188,40m; B.18840m C.1884m D.18,84 Câu 29: cho mạch điện RLC nối tiếp, có điện trở R = 90  . Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u  100 2 cos100 t(V) . Thay đổi L ta thấy khi có cảm kháng cuộn dây bằng ZL thì hiệu điện thế giữa hai đầu RL đạt giá trị cực đại bằng 200V. Tính Zl. A.90  B.180  C.150  D.120  Câu 30: Mạch gồm điện trở thuần R biến thiên mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm L nối tiếp với tụ  C và mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u  200 2 cos(100 t  ) . Khi R = R1 = 36  hoặc R = 3 R2 = 64  thì công suất tiêu thụ trên mạch là như nhau, giá trị này là: A.400W B.300W C.200W D. u  200 2 W Câu 31: Cho ba linh kiện gồm điện trở thuần R = 60  , cuộn cảm thuần L và tụ điện C. Lần lượt đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp R, L hoặc R, C thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch lần lượt là i1  2 cos(100 t   12 )(A);i 2  2 cos(100 t  7 )(A) . Nếu đặt điện áp trên vào hai đầu mạch 12 RLC nối tiếp thì dòng điện trong mạch có biểu thức:   A. i  2 2 cos(100 t  ) (A) 3 C.i  2 2 cos(100 t  ) 4   B. i  2cos 100   ( A) 3    D.i  2cos 100   ( A) 4  Câu 32: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mach AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm 103 ( F ) . Đoạn mạch MB gồm điện trở điện trở thuần R1=30Ω mắc nối tiếp với tụ điện C = 3 3 thuần R2 mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm. Đặt vào AB điện áp xoay chiều ổn định thì điện áp tức thời ở 2 đầu đoạn mạch AM và MB là u AM  10 2 cos(100  5 /12)(V);u MN  15cos(100 t )(V ) . Hệ số công suất của đoạn mạch AB là: A.0,85 B.0.90 C.0,95 D.0,97 Câu 33: Mạch dao động gồm cuộn cả, có độ tự cảm L = 20 H và một tụ điện xoay có điện dung biến thiên trong khoảng 15 pF  500pF. Mạch bắt được sóng có bước sóng trong khoảng: A.3,263m đến 18,84m B.32,63m đến 188,4m C.32,63m đến 1884m D.3,263m đến 188,4m Câu 34: Hai com lắc đơn có chiều dài l1=64cm; l2=81cm dao động nhỏ trong hai mặt phẳng song song. Hai con lắc cùng qua vị trí cân bằng và cùng chiều t0=0. Sau thời gian t ngắn nhất hai con lắc trùng phùng (cùng qua vị trí cân bằng, chuyển động cùng chiều). Lấy g =  2 (m/s). Giá trị của t là: A.20s B.12s C.8s D.14,4s Câu 35: Con lắc lò xo treo thẳng đứng , khi vật ở vị trí cân bằng lò xo giãn 4 cm . KÍch thích cho vật dao động điều hòa thì thấy thời gian lò xo nén trong một chu kì là T/4 ( T là chu kì dao động của vật ) . Biên độ dao động của vật là A. 4 2cm B. 8cm C. 6cm D. 4cm Câu 36 : Con lắc đơn có khối lượng m =100g treo vào một điểm cố định trong điện trường đều có phương thẳng đứng, hướng lên trên E=2.106 v/m . Khi chưa tích điện , con lắc vật dao động điều hòa với chu kì T0= 2s. Khi tích điện q cho con lắc, nó dao động điều hòa với chu kì giảm đi 4/3 lần . Lấy g= 10m/s2 . Điện tích của vật là A. q=-3,89.10-7 C B. q= 3,89.10-7C C. q= 3,89.10-6C D. q=-3,89.10-6C Câu 37: Một ống khí có một đầu bịt kín, một đầu hở tạo ra âm cơ bản có tần số 112Hz. Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 336m/s . Bước sóng dài nhất của các họa âm mà ống này tạo ra bằng A. 3m B. 1,5m C. 0,33m D. 1m Câu 38: Đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ ở một nơi ngang bằng mực nước biển ở nhiệt độ 20oC . Khi đem đồng hồ lên đỉnh núi , ở nhiệt độ 3oC , đồng hồ vẫn chạy đúng giờ . Coi trái đất hình cầu bán kính 6400km, hệ số nở dài của thanh treo quả lắc đồng hồ là   2.105 K 1 độ cao của đỉnh núi là : A. 1088m B. 544m C. 980m D. 788m Câu 39: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng 2(N/m) và vật nhỏ khối lượng 40g. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo giãn 20cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần . Lấy g= 10m/s2. Kể từ lúc đầu cho đến thời điểm tốc độ của vật bắt đầu giảm, thế năng của con lắc lò xo đã giảm một lượng bằng A.79,2 mJ B . 39,6mJ C. 24,4mJ D. 240mJ Câu 40: Mạch dao động điện từ lý tưởng đang thực hiện dao đọng điện từ tự do tại thời điểm to= 0. Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị cực đại, sau khaorng thời gian ngắn nhất ∆t= 4.10-6 s thì cường độ dòng điện có giá trị l0 3 / 2 . Chu kì dao động riêng của mạch dao động là A. 48.10-5s B. 24.10-5s C. 4,8.10-5s D. 2,4.10-5s HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT 1.B 2.D 3.D 4.D 5.C 6.B 7.A 8.C 9.C 10.D 11.D 12.B 13.D 14.D 15.B 16.B 17.B 18.A 19.C 20.A 21.A 22.C 23.C 24.C 25.A 26.A 27.C 28.C 29.B 30.A 31.C 32.D 33.B 34.D 35.A 36.A 37.A 38.A 39.B 40.C Câu 1: Đáp án B Câu 2 : Đáp án D Trong dao động tự do của một vật dao động có chu kỳ chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài Câu 3 : Đáp án D Câu 4: Đáp án D Phương pháp giải áp dụng công thức tính chu kỳ trong dao động của con lắc lõ xo Theo bài ra ta có T  2 T m1 m .T 2 4.0,52 m  1   m2  1 2 2   1kg k T2 m2 T1 1 Câu 5 : Đáp án C Phương pháp giải sử dụng công thức tính cảm kháng trong mạch xoay chiều chỉ chứa 1 phần tử Ta có Z L  U 0 127. 2 Z 18   18  L  L   0, 057 H  100 I0 10 Câu 6 : Đáp án B Câu 7 : Đáp án A Phương pháp giải sử dụng mối liên hệ giữa đường tròn lượng giác và dòng điện xoay chiều Chu kỳ dao động của mạch là T  1 1   0, 02s, t  0, 05s  2,5T f 50 Ta thấy ở thời điểm ban đầu điện áp ở vị trí – 100V Từ đồ thị ta thấy trong khoảng thời gian t = 2,5T số lần điện áp của dòng điện là 150V là 4 lần 150 Câu 8 : Đáp án C Tần số của sóng không thay đổi khi đi qua các môi trường khác nhau -100 Câu 9 :Đáp án C Áp dụng công thức tính chu kỳ của con lắc đơn ta có T  2 l T 2 .g 1.9,8  l    0, 248m  24,8cm 4 2 4 2 g Câu 10 : Đáp án D v 340   0,5m  50cm . Ta thấy hai điểm cách f 680 nhau 25 cm bằng một nửa bước sóng do đó chúng dao động ngược pha nhau Bước sóng được xác định bởi biểu thức   Câu 11 : Đáp án D Câu 12: Đáp án B Câu 13 : Đáp án D Câu 14 : Đáp án D Câu 15: Đáp án B Câu 16 : Đáp án B Khi cắt lò xo độ cứng của các lò xo thành phần được liên hệ với nhau qua biểu thứC. k l 120.l0 k l 120.l0 k1l1  k2l2  k0l0  k1  0 0   300 N / m; k2  0 0   200 N / m 2 3 l1 l2 l0 l0 5 5 Câu 17 : Đáp án B Câu 18 : Đáp án A Từ công thức tính công suất của mạch ta suy rs biểu thức tính hệ số công suất của mạch như sau 1,5 P   0,15 P  IU cos   cos   UI 0, 2.50 Câu 19 :Đáp án C 2 I 0 .R C 3  57, 7.10 A; P   1,37.103 W L 2 Ta có I 0  q0  CU 0  U 0 Câu 20 Đáp án A Câu21: Đáp án A Ta có U R  U .R R   Z L  ZC  2 2  U  Z  ZC  1  L   R  2 U . Câu22: Đáp án C Ta có N1 U1 N .U   U 2  2 1  12(V ) . N2 U 2 N1 Câu23: Đáp án C Ta có T  2 LC  T tỉ lệ thuận với C . Vậy khi tăng điện dung lên 4 lần thì T tăng 2 lần. Câu24: Đáp án C Dung kháng của tụ: ZC  1  omega càng nhỏ, dung kháng càng lớn, cản trở dòng điện càng C lớn. Câu 25: Đáp án A  . . Điểm 4 cực tiểu trên S1S2 (là điểm M) gần điểm cực đại trung tâm nhất (là điểm O) sẽ cách nó 1 khoảng bằng λ/4. Gọi trung điểm của S1S2 là I. Đường cực đại trung tâm sẽ lệch so với đường trung trực của S1S2 1 khoảng bằng + TH1: điểm M nằm giữa I và O. Ta có IM  MO  IO   8   4  . 3 .    4 2 + TH2: điểm I nằm giữa M và O. Ta có IM  IO  MO   8  .       . 4 4 2 Ta thấy đáp án D thỏa mãn đề bài. Câu26: Đáp án A Lúc đầu, dây 2 đầu cố định có 5 nút, 4 bụng, suy ra: l  Lúc sau, dây có 2 bụng, suy ra: l  4 4v   v  15(m / s) . 2 2f 2 ' 2v   f '  10( Hz ) . 2 2f ' Câu27: Đáp án C Theo đề bài, ta có: U  U 2  U 2  U 2  U 2 L1 R1 L2 R2 2  2 2 2 2 2 2 2 2  U L1  U R1  U L 2  U R 2  2 U L1  U R1 U L 2  U R 2   U R1  U R 2   U L1  U  2 2 U  U R1  U R 2   U L1  U L 2   2 2 2 2  U L1  U R1 . U L 2  U R 2  U R1U R 2  U L1U L 2  U L 2U R 2  U L1U R1   0  U L 2U R 2  U L1U R1  L2 R2  L1R1. Câu28: Đáp án C 2 Vì i và q vuông pha nhau nên ta có:  i 2  q 2  1  2 25  1 1 6 2       1    ( A) I0   I 0   Q0   I 0  72  5 .    2 2 2 6 2 6  i2   q2   1   25 12       1    .10 Q0  5 .10 (C )   I 0   Q0   Q0  72 Có I 0  Q0  Q0 .2 f  Q0 .2 c    Q0 .2 c  1884(m) . I0 Câu29: Đáp án B Ta có: U RL  2 U . R2  Z L R   Z L  ZC  2 2  U Z 2  2Z Z 1  C 2 L2 C R  ZL Để URL max thì mẫu phải min, tức là f  . 2 ZC  2Z L ZC phải min. 2 R2  Z L 2 2 2 Đạo hàm f và tính f’ = 0, ta được phương trình: Z L  Z L ZC  R2  0  U L  U LUC  U R  0 (1) 2 2 2 Mặt khác, ta có U R  U L  U C   1002 và U R  U L  2002 (2) 2 Từ (1) và (2) suy ra U R  40 5(V );U L  80 5(V );UC  100 5(V ) . Vậy Z L  RU L .  180( ) . UR Câu30: Đáp án A Ta có P  P2  1 Công suất P  U 2 .R1 U 2 .R2 2 2   R1Z 2  R2 Z12  R1R2   Z L  Z C   2304 . 2 2 Z1 Z2 U 2 .R1 R12   Z L  ZC  2  400(W) . Câu31: Đáp án C Ta có I1 = I2 suy ra Z1 = Z2, tức là ZL = ZC. Có tan RL  Z ZL ; tan RC   C  tan  RL   tan  RC   RL   RC R R    RL  u  iRL  u  12  Mặt khác:          7 u iRC u  RC 12  (1) (2) Từ (1) và (2) suy ra φu = π/4. Vì ZL = ZCnên khi ghép mạch RLC sẽ xảy ra cộng hưởng. Tức là φi = φu = π/4. Xét mạch RL: tan RL  tan Mặt khác: I1  U  I1  Z1  3  ZL  Z L  R 3  60 3() R U 2 R2  Z L  U  120(V )  I  U  2( A) R   Vậy biểu thức dòng điện 2 đầu mạch là: i  2 2 cos 100 t   ( A) . 4  Câu 32: Đáp án D  U AM 5 U MB   ( A)  Z AM  60()  I   Z MB  I  90() Z AM 3     Có  .    AM   3                 MB uMB i uAM AM  i 12  12     2 2  R2  Z L  902  R2  90 cos 12   . Suy ra hệ số công suất: Ta có  Z   L   tan  Z  90 cos  R 12  L 12  R1  R2 cos    0,97 . 2 2  R1  R2    Z L  ZC  Câu33: Đáp án B Ta có   2 c LC  15 pF  C  500 pF  32,63m    188, 4m. Câu34: Đáp án D Hai con lắc có chiều dài l1 và l2 dao động với chu kỳ khác nhau, chúng sẽ trùng phùng lần đầu khi một con lắc này dao động hơn con lắc kia đúng 1 chu kỳ. Gọi t là khoảng thời gian gần nhất mà 2 con lắc trùng phùng, n1 là số chu kỳ vật 1 thực hiện, n2 là số chu kỳ vật 2 thực hiện. Ta có: t  n1T1 t  n T n1  9  2 2  .  T1 / T2  8 / 9 n2  8  n2  n1  1  Vậy t  n1T1  n1 .2 l1  14, 4( s) . g Câu35: Đáp án A Hình vẽ bên biểu thị dao động của vật. Điểm O là VTCB, điểm M là vị trí lò xo ở độ dài tự nhiên. Khi lò xo dãn, vật dao động theo cung AyB. Khi lò xo nén, vật dao động theo cung AxB. Theo đề bài, thời gian lò xo nén là T/4 nên  suy ra góc AOB vuông, suy ra OM  OA.cos  OA  OM 2 . 4 Mặt khác: OM = 4 nên suy ra  OA  4 2(cm) . Vậy biên độ dao động của vật là 4 2 cm. A x y O M C B Câu36: Đáp án A Khi tích điện, chu kỳ con lắc giảm đi nên suy ra g tăng lên, lực điện hướng xuống, suy ra q âm. Ta có: Fd  qE  ma  a  Lại có: T  T' g'  g qE . m g a qE 7 7 a    q  3,89.107 (C ) . g m 9 9 Vì q âm nên giá trị của q là: q = - 3,89.10-7 (C). Câu37: Đáp án A Bước sóng dài nhất của họa âm chính là bước sóng của họa âm bậc 1 (âm cơ bản). Suy ra: v    3(m) . f Câu38: Đáp án A Con lắc chịu 2 sự biến đổi: sự nở dài về nhiệt và sự thay đổi độ cao. Ta có: Suy ra: T1 1 h   (t2  t1 )  . Theo đề bài, đồng hồ chạy đúng giờ nên T1 = T2 và  T1 = 0. 2 T1 R h 1  (t2  t1 )   0  h  1088(m) R 2 Câu39: Đáp án B Khi vật dao động tắt dần có ma sát, mỗi khi đi được 1 biên độ từ biên vào VTCB hoặc từ VTCB  mg ra biên, biên độ của vật lại mất đi 1 khoảng x0   0, 02(m) . k Lượng thế năng vật bị mất là: Wt  Câu40: Đáp án C 1 2 1 2 kA  kx0  39, 6(mJ ) . 2 2 M2 α O M1 Theo hình vẽ, khoảng thời gian  t ứng với góc α. Đề bài cho biết OM 2  π/6. Từ đó ta có: T  t.2   4,8.105 ( s) . I0 3 , suy ra góc α = 2
- Xem thêm -