Đăng ký Đăng nhập
Trang chủ Kế toán - Kiểm toán Kiểm toán Bộ đề thi trắc nghiệm môn kiểm toán có đáp án...

Tài liệu Bộ đề thi trắc nghiệm môn kiểm toán có đáp án

.DOC
19
549
126
  • TRƯỜNG ĐH KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI
    Khoa Kế toán
    ----------***----------
    BỘ ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN KIỂM TOÁN
    BỘ ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN KIỂM TOÁN
    Câu 1: Một trong những chức năng của kiểm toán là:
    a. Điều chỉnh hoạt động quản lý.
    b. Sử lý vi phạm.
    c. Xác minh và bày tỏ ý kiến.
    d. Không trường hợp nào đúng.
    Câu 2: Khi phân loại kiểm toán theo chức năng, trong các loại kiểm toán dưới đây loại nào
    không thuộc phạm vi phân loại này ?
    a. Kiểm toán hoạt động.
    b. Kiểm toán nội bộ.
    c. Kiểm toán tuân thủ.
    d. Kiểm toán báo cáo tài chính.
    Câu 3: Kiểm toán nhà nước có thể trực thuộc:
    a. Chính phủ.
    b. Tòa án.
    c. Quốc hội.
    d. Tất cả các câu trên.
    Câu 4: Trong các nôi dung sau đây, nội dung nào không thuộc kiểm toán tuân thủ:
    a. Kiểm tra tính tuân thủ luật pháp...
    b. Kiểm tra tình hình chấp hành chính sách, nghị quyết, quy chế…
    c. Kiểm tra kết quả hoạt động kinh doanh.
    d. Kiểm tra việc chấp hành các nguyên tắc, các chuẩn mực kế toán, kiểm toán.
    Câu 5: Kiểm toán đánh giá tính hiệu lực, hiệu quả của đơn vị thuộc loại kiểm toán:
    a. Tuân thủ.
    b. Báo cáo tài chính.
    c. Hoạt động.
    d. Tất cả các câu trên.
    Câu 6: Trong các nguyên tắc sau đây, nguyên tắc nào không phù hợp với nguyên tắc kiểm
    toán báo cáo tài chính:
    a. Tuân thủ luật pháp.
    b. Tuân thủ đạo đức nghề nghiệp.
    c. Tuân thủ các chuẩn mực kiểm toán và kiểm toán viên có thái độ hoài nghi nghề nghiệp.
    d. Tuân thủ nguyên tắc công khai, thống nhất.
    Page 1 of 19 1052
    Trang 1
  • Câu 7: Kiểm tra tính tuân thủ luật pháp, chính sách chế độ quản kinh tế tài chính thuộc
    nội dung của loại kiểm toán nào?
    a. Tuân thủ.
    b. Báo cáo tài chính.
    c. Hoạt động
    d. Không câu nào đúng.
    Câu 8: Khi phân loại kiểm toán theo chủ thể tiến hành kiểm toán, loại kiểm toán nào trong
    các loại kiểm toán dưới đây không thuộc phậm vi phân loại này?
    a. Kiểm toán báo cáo tài chính.
    b. Kiểm toán nhà nước.
    c. Kiểm toán độc lập.
    d. Kiểm toán nội bộ.
    Câu 9: Cuộc kiểm toán được tiến hành có thu phí kiểm toán do:
    a. Cơ quan kiểm toán nhà nước thực hiện.
    b. Cơ quan kiêm toán độc lập thực hiện.
    c. Bộ phận kiểm toán nội bộ thực hiện.
    d. Bao gồm tất cả các câu trên.
    Câu 10: Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào không thuộc kiểm toán nội bộ:
    a. Kiểm toán báo cáo kế toán.
    b. Kiểm toán hoạt động.
    c. Kiểm toán tuân thủ.
    d. Kiểm toán báo cáo quyết toán ngân sách.
    Câu 11: Nếu lấy chức năng liểm toán làm tiêu chí phân loại thì kiểm toán được phân thành:
    a. Kiểm toán tuân thủ.
    b. Kiểm toán báo cáo tài chính.
    c. Kiểm toán hoạt động.
    d. Bao gồm tất cả các câu trên.
    Câu 12: Trong các chức năng dưới đây, chức năng nào không thuộc kiểm toán độc lập:
    a. chức năng kiểm tra.
    b. Chức năng xác nhận (xác minh).
    c. Chức năng dự báo (lập kế hoạchsản xuất kinh doanh).
    d. Chức năng báo cáo (trình bày).
    Câu 13: Nếu chỉ lấy chủ thể tiến hành kiểm toán làm tiêu chí để phân loại thì kiểm toán
    được phân thành:
    a. Kiểm toán nội bộ.
    b. Kiểm toán nhà nước.
    c. Kiểm toán độc lập.
    d. Bao gồm tất cả các câu trên.
    Câu 14: Một cuộc kiểm toán được thiết kế để phát hiện ra những vi phạm pháp luật, các chế
    định của nhà nước và các quy định của công ty tài chính là một cuộc kiểm toán:
    Page 2 of 19 1052
    Trang 2
  • a. Tài chính.
    b. Tuân thủ.
    c. Hoạt động.
    d. Tất cả đều sai.
    Câu 15: Chuẩn mực về tính độc lập thuộc:
    a. Các chuẩn mực chung.
    b. Các chuẩn mực trong điều tra.
    c. Các chuẩn mực báo cáo.
    d. Không câu nào đúng.
    Câu 16: Chuẩn mực về lập kế hoạch kiểm toán thuộc:
    a. Các chuẩn mực chung
    b. Các chuẩn mực báo cáo.
    c. Các chuẩn mực điều tra.
    d. Không câu nào đúng.
    Câu 17: Kiểm toán viên độc lập thuộc:
    a. Kiểm toán độc lập.
    b. Kiểm toán nhà nước.
    c. Kiểm toán nội bộ.
    d. Không câu nào đúng.
    Câu 18: Trong các sự kiện kinh tế phát sinh trong hoạt động của doanh nghiệp dưới đây, sự
    kiện nào không thuộc phạm vi nói trên
    a. Sự kiện kinh tế phát sinh trong mối quan hệ giữa doanh ngiệp với bên ngoài doanh nghiệp.
    b. Sự kiện kinh tế phát sinh trong nội bộ doanh ngiệp.
    c. Sự kiện kinh tế phát sinh trong mối quan hệ với nhà nước.
    d. Sự kiện kinh tế phát sinh trong mối quan hệ với bên ngoài nhưng không dẫn đến sự trao
    đổi.
    Câu 19: Các khoản chi trả tiền cho khách hàng về các tài sản, vật tư đã nhận:
    a. Là sự kiện kinh tế ngoại sinh có kéo theo sự trao đổi.
    b. Là sự kiện kinh tế nội sinh.
    c. Là sự kiện kinh tế ngoại sinh nhưng không dẫn đến sự trao đổi.
    d. Không câu nào đúng.
    Câu 20: Trong các điều kiện sau đây, điều kiện nào không thuộc các điều kiện của cơ sở dẫn
    liệu
    a. Có thật.
    b. Đã được tính toán và đánh giá.
    c. Theo ước tính.
    d. Được ghi chép và cộng dồn.
    Câu 21: Sự kiện kinh tế là gì?
    a. Là các sự phát sinh thực tế trong hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
    b. Là sự phát sinh các hoạt động trong đơn vị.
    Page 3 of 19 1052
    Trang 3
  • c. Là các sự kiện phát sinh trong hoạt động của các đơn vị.
    d. Là sự phát sinh trong hoạt động tài chính của đơn vị.
    Câu 22: Trong các hành vi sau đây, hành vi nào không thuộc hành vi gian lận:
    a. Giả mạo, sửa chữa, sử lý chứng từ theo ý muốn chủ quan.
    b. Giấu giếm, xuyên tạc số liệu, tài liêu.
    c. Bỏ sót, ghi trùng.
    d. Cố tình áp dụng sai các nguyên tắc ghi chép kế toán.
    Câu 23: Giao dịch là gì?
    a. Là sự kiện kinh tế đã được công nhận để sử lý bởi hệ thống kế toán của doanh nghiệp.
    b. Là sự kiện kinh tế chưa được công nhận và xử lý.
    c. Là sự kiện kinh tế đã được công nhận để xử lý bởi hệ thống kiểm soát nội bộ
    d. Là sự kiện kinh tế không được công nhận
    Câu 24: Trong các biểu hiện dưới đây, biểu hiện nào không phải là biểu hiện của sai sót?
    a. Tính toán sai.
    b. Giấu giếm, xuyên tạc số liệu, tài liệu.
    c. Bỏ sót, ghi trùng.
    d. Vận dụng không đúng các nguyên tắc ghi chép kế toán do hiểu sai...
    Câu 25: sở dẫn liệu tác dụng quan trọng đối với giai đoạn nào của quá trình kiểm
    toán?
    a. Giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán.
    b. Giai đoạn thực hiện kiểm toán.
    c. Giai đoạn kết thúc kiểm toán.
    d. Bao gồm tất cả các câu trên.
    Câu 26: Để xác định tính trọng yếu của gian lận, sai sốt cần dựa vào căn cứ nào là chủ yếu:
    a. Thời gian xảy ra gian lận, sai sót.
    b. Số người liên quan đến gian lận, sai sót.
    c. Mức độ thiệt hại do gian lận, sai sót.
    d. Quy mô báo cáo có gian lận, sai sót
    Câu 27: Yếu tố nào cấu thành hệ thống kiểm soát nội bộ:
    a. Môi trườn kiểm soát.
    b. Hệ thống kiểm soát.
    c. Hệ thống thông tin và trao đổi.
    d. Tất cả các câu trên.
    Câu 28: Trong tất cả các bước sau đây, bước nào không thuộc các bước tiến hành đánh giá
    tính trọng yếu?
    a. Bước lập kế hoạch
    b. Bước ước lượng sơ bộ và phân bổ sơ bộ và phân bổ ước lượng sơ bộ ban đầu.
    c. Bước ước tính tổng số sai sót trong từng bộ phận khoản mục và toàn bộ các khoản mục.
    d. Bước so sánh ước tính sai sót số tổng cộng với sai số ước tính ban đầu.
    Page 4 of 19 1052
    Trang 4
  • Câu 29: Kiểm soát quản lý thuộc loại kiểm soát nào?
    a. Kiểm soát trực tiếp.
    b. Kiểm soát tổng quát.
    c. Kiểm soát xử lý.
    d. Không câu nào đúng.
    Câu 30: Trong các rủi ro sau đây, rủi ro nào không thuộc rủi ro kiểm toán:
    a. Rủ ro tài chính.
    b. Rủi ro tiềm tàng.
    c. Rủi ro kiểm soát.
    d. Rủi ro phát hiện.
    Câu 31: Gian lận là gì?
    a. Là việc áp dụng sai nguyên tắc kế toán do thiếu cẩn thận.
    b. những hành vi chỉ định lừa dối nhằm biển thủ tài sản, tham ô tài sản, xuyên tạc thông
    tin.
    c. Là việc tính toán sai.
    d. Là việc ghi chép kế toán nhầm lẫn.
    Câu 32: Để phân tích đánh gí rủi ro tiềm tàng cần có thông tin nào?
    a. Bản chất kinh doanh của khách hàng.
    b. Bản chất hệ thống kế toán, hệ thông thông tin.
    c. Bản chất các bộ phận được kiểm toán.
    d. Tất cả các thông tin nói trên.
    Câu 33: Khái niệm về gian lận biểu hiện là:
    a. Lỗi về tính toán số học.
    b. áp dụng nhầm lẫn các nguyên tắc, phương pháp chế độ kế toán do giới hạn về trình độ
    của các cán bộ kế toán.
    c. áp dụng sai các nguyên tắc, phương pháp trong chế độ kế toán một cách có chủ ý.
    d. Bao gồm các câu trên.
    Câu 34: Hạn chế nào trong các hạn chế dưới đây không thuộc những hạn chế có hữu của hệ
    thống kiểm soát nội bộ?
    a. Yêu cầu về tính hiệu quả của chi phí bỏ ra để kiểm soát nhhơn những tổn hại do sai sót,
    gian lận.
    b. Khả năng gây ra sai sót của con người do thiếu cẩn trọng do trình độ nghiệp vụ.
    c. Khối lượng của các giao dịch, các thủ tục biện pháp kiểm soát.
    d. Việc vi phạm quy định của hệ thông quản lý không các biện pháp thủ tục kiểm soát phù
    hợp.
    Câu 35: Những hành vi có thể xem là hành vi gian lận là:
    a. Ghi chép các ngiệp vụ không có thật hoặc giả mạo chứng từ.
    b. Giấu diếm hồ sơ một cách cố tình.
    c. Ghi chép các nghiệp vụ không chính xác về số học không cố ý.
    d. áp dụng nhầm các nguyên tắc kế toán một cách không cố ý.
    e. Bao gồm a và b.
    Page 5 of 19 1052
    Trang 5

Mô tả:

Tài liệu liên quan